Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tầm thường
người tầm thường
bình thường; tầm thường
sự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa
thô tục; tầm thường; lòe loẹt
nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình
người ngốc có phúc (thành ngữ)
người tầm thường
bình thường; sử dụng
huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Cantor (tên); Georg Cantor (1845-1918), nhà toán học người Đức, người sáng lập lý thuyết tập hợp 集合論|集合论[ji2 he2 lun4]
đường thông; huyết mạch giao thông
con đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng
huyện Khang ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
Concord (tên địa danh); Concord, thủ phủ bang New Hampshire, Hoa Kỳ
comprador (từ mượn); tư sản mại bản
Khang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ lỗi sau khi qua đời vì một số hành vi thái quá của nó
Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn
Khang Hy, niên hiệu (1661-1722) của Hoàng đế Khang Hy 聖祖|圣祖[Sheng4 zu3]
Connecticut, tiểu bang của Mỹ
Connecticut, tiểu bang của Mỹ
bình an và khỏe mạnh
Cambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩
huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
bình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí
Kang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải cách thất bại năm 1898
Konstanz (Germany)
Constanta (thành phố ở Romania)
(từ mượn) máy liên hợp (tức máy gặt đập liên hợp)