Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
庸碌
yōng lù

tầm thường

Cụm từ
庸才
yōng cái

người tầm thường

Cụm từ
庸庸碌碌
yōng yōng lù lù

bình thường; tầm thường

Cụm từ
庸俗化
yōng sú huà

sự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa

Tiếng lóng xã hội
庸俗
yōng sú

thô tục; tầm thường; lòe loẹt

Tiếng lóng xã hội
庸人自扰
yōng rén zì rǎo

nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình

Thành ngữ
庸人庸福
yōng rén yōng fú

người ngốc có phúc (thành ngữ)

Thành ngữ
庸人
yōng rén

người tầm thường

Cụm từ
yōng

bình thường; sử dụng

Từ vựng
康马县
Kāng mǎ xiàn

huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
康马
Kāng mǎ

huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
康托尔
Kāng tuō ěr

Cantor (tên); Georg Cantor (1845-1918), nhà toán học người Đức, người sáng lập lý thuyết tập hợp 集合論|集合论[ji2 he2 lun4]

Cụm từ
康衢
kāng qú

đường thông; huyết mạch giao thông

Cụm từ
康庄大道
kāng zhuāng dà dào

con đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng

Thành ngữ
康县
Kāng xiàn

huyện Khang ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
康科德
Kāng kē dé

Concord (tên địa danh); Concord, thủ phủ bang New Hampshire, Hoa Kỳ

Danh từ riêng
康白度
kāng bái dù

comprador (từ mượn); tư sản mại bản

Cụm từ
康生
Kāng Shēng

Khang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ lỗi sau khi qua đời vì một số hành vi thái quá của nó

Cụm từ
康熙字典
Kāng xī Zì diǎn

Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn

Cụm từ
康熙
Kāng xī

Khang Hy, niên hiệu (1661-1722) của Hoàng đế Khang Hy 聖祖|圣祖[Sheng4 zu3]

Cụm từ
康涅狄格州
Kāng niè dí gé zhōu

Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
康涅狄格
Kāng niè dí gé

Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
康泰
kāng tài

bình an và khỏe mạnh

Cụm từ
康桥
Kāng qiáo

Cambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩

Cụm từ
康乐县
Kāng lè Xiàn

huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
康乐
kāng lè

bình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí

Cụm từ
康有为
Kāng Yǒu wéi

Kang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ
康斯坦茨
Kāng sī tǎn cí

Konstanz (Germany)

Cụm từ
康斯坦察
Kāng sī tǎn chá

Constanta (thành phố ở Romania)

Cụm từ
康拜因
kāng bài yīn

(từ mượn) máy liên hợp (tức máy gặt đập liên hợp)

Cụm từ