Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
廉价
lián jià

giá rẻ; chi phí thấp

Cụm từ
廉俸
lián fèng

bổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh

Cụm từ
lián

liêm khiết; thành thật; giá rẻ; điều tra (cũ); bức tường bên của nhà truyền thống Trung Quốc (cũ)

Từ vựng
厦门市
Xià mén Shì

Thành phố Hạ Môn (còn gọi là Amoy), một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến

Cụm từ
厦门大学
Xià mén Dà xué

Đại học Hạ Môn

Cụm từ
厦门
Xià mén

Hạ Môn (còn gọi là Amoy), thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến

Cụm từ
shà

tòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêm; cũng đọc là [xia4]

Từ vựng
Xià

viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Viết tắt
huì

một căn phòng; tường của một ngôi nhà; tên của một người

Từ vựng
jiù

chuồng ngựa; nhà kho

Từ vựng
fèi

biến thể Nhật Bản của 廢|废[fei4]

Từ vựng
厢房
xiāng fáng

cánh (của ngôi nhà truyền thống); phòng bên

Cụm từ
厢式车
xiāng shì chē

xe van

Cụm từ
厢型车
xiāng xíng chē

xe van (Đài Loan)

Cụm từ
xiāng

lô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên

Từ vựng
厕身
cè shēn

(cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong

Cụm từ
厕纸
cè zhǐ

giấy vệ sinh

Cụm từ
厕所
cè suǒ

nhà vệ sinh; toa lét; LT:間|间[jian1],處|处[chu4]

Cụm từ
厕具
cè jù

thiết bị nhà vệ sinh

Cụm từ

dùng trong 茅廁|茅厕[mao2 si5]

Từ vựng

nhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu; (văn học) được hòa lẫn; tham gia vào

Từ vựng
sōu

biến thể cũ của 廋[sou1]

Từ vựng
庿
miào

biến thể của 廟|庙[miao4]

Từ vựng
庾信
Yǔ Xìn

Yu Xin (513-581), nhà thơ từ triều Lương thời Nam triều 南朝梁朝 và tác giả của Ai Giang Nam phú 哀江南賦|哀江南赋

Cụm từ

họ [Yu3]; tên một ngọn núi

Từ vựng

biến thể của 寓[yu4]

Từ vựng
shù

biến thể cũ của 庶[shu4]

Từ vựng
tuǒ

chiều dài hai cánh tay dang ra

Từ vựng
庸医
yōng yī

lang băm; người giả mạo

Cụm từ
庸碌无能
yōng lù wú néng

tầm thường và bất tài

Cụm từ