Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
忠言逆耳
zhōng yán nì ěr

lời khuyên chân thành thường khó nghe (thành ngữ)

Thành ngữ
忠言
zhōng yán

lời khuyên chân thành; lời khuyên tận tâm

Cụm từ
忠臣
zhōng chén

quan trung thành

Cụm từ
忠义
zhōng yì

trung thành và chính trực; trung nghĩa; sự trung thành

Cụm từ
忠县
Zhōng Xiàn

Huyện Zhong hoặc Zhongxian, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
忠烈
zhōng liè

hy sinh vì đất nước; liệt sĩ

Cụm từ
忠清道
Zhōng qīng dào

Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4] và tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4] của Hàn Quốc

Cụm từ
忠清南道
Zhōng qīng nán dào

Tỉnh Chungcheong Nam, Hàn Quốc, thủ phủ Daejeon 大田[Da4 tian2]

Cụm từ
忠清北道
Zhōng qīng běi dào

Tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc, thủ phủ Cheongju 清州市

Cụm từ
忠清
Zhōng qīng

tỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4] và tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4] của Hàn Quốc

Cụm từ
忠于
zhōng yú

trung thành với

Cụm từ
忠心耿耿
zhōng xīn gěng gěng

trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành

Thành ngữ
忠心
zhōng xīn

thiện chí; tận tâm; trung thành; cống hiến

Cụm từ
忠实
zhōng shí

trung thành

Cụm từ
忠告
zhōng gào

đưa ra lời khuyên; lời khuyên; khuyên bảo; một lời khuyên sáng suốt

Cụm từ
忠君爱国
zhōng jūn ài guó

(thành ngữ) trung thành với quân vương và yêu nước

Thành ngữ
忠厚
zhōng hòu

thành thật và chu đáo

Cụm từ
忠南大学校
Zhōng nán Dà xué xiào

Đại học Quốc gia Chungnam, Daejeon, Hàn Quốc

Cụm từ
忠勇
zhōng yǒng

trung thành và dũng cảm

Cụm từ
忠信
zhōng xìn

trung thành và chân thành; trung thực và chân thành

Cụm từ
zhōng

trung thành; tận tụy; trung thực

Từ vựng
wěn

không có trật tự; lộn xộn; hỗn loạn

Từ vựng
mǐn

biến thể cổ của 暋[min3]

Từ vựng
tiǎn

làm xấu hổ

Từ vựng
yìng

biến thể tiếng Nhật của 應|应

Từ vựng
fān

biến thể sai của 帆[fan1]

Từ vựng
忙音
máng yīn

tín hiệu bận (điện thoại)

Cụm từ
忙进忙出
máng jìn máng chū

rất bận

Cụm từ
忙着
máng zhe

bận làm (việc gì đó)

Cụm từ
忙碌
máng lù

bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ