Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chứng sợ đồng tính
kỳ thị đồng tính
sợ Cộng sản
sợ sệt; sợ hãi; e ngại; lo sợ
khao khát
xem 恍如隔世[huang3 ru2 ge2 shi4]
như thể; giống như; tựa như
mải mê suy nghĩ đâu đâu; mất tập trung
sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
đột nhiên (nhận ra); bối rối; mơ hồ; phân tâm
lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ
biến thể của 恍惚[huang3 hu1]
như chuyện đời trước; như thể đã một đời người trước
như thể...; giống như
(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó; dùng trong 恍如[huang3 ru2] và 恍若[huang3 ruo4]
nhẹ dạ
ý chỉ
sợ hãi; lo lắng
vận tốc không đổi
đồng nhất thức (toán học)
đồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt
Chỉ số Công ty Liên kết Trung Quốc Hang Seng (HSCCI)
Hang Seng (tên một ngân hàng ở Hồng Kông và chỉ số thị trường chứng khoán do ngân hàng này thiết lập)
răng vĩnh viễn (trái với răng sữa 乳牙); răng trưởng thành
máy điều nhiệt
nhiệt độ không đổi
khỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ
nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ)
sông Hằng