Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
恐同症
kǒng tóng zhèng

chứng sợ đồng tính

Cụm từ
恐同
kǒng tóng

kỳ thị đồng tính

Cụm từ
恐共
kǒng Gòng

sợ Cộng sản

Cụm từ
kǒng

sợ sệt; sợ hãi; e ngại; lo sợ

Từ vựng
hào

khao khát

Từ vựng
恍若隔世
huǎng ruò gé shì

xem 恍如隔世[huang3 ru2 ge2 shi4]

Cụm từ
恍若
huǎng ruò

như thể; giống như; tựa như

Cụm từ
恍神
huǎng shén

mải mê suy nghĩ đâu đâu; mất tập trung

Cụm từ
恍然醒悟
huǎng rán xǐng wù

sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt

Cụm từ
恍然大悟
huǎng rán dà wù

đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra

Cụm từ
恍然
huǎng rán

đột nhiên (nhận ra); bối rối; mơ hồ; phân tâm

Cụm từ
恍惚
huǎng hū

lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ

Cụm từ
恍忽
huǎng hū

biến thể của 恍惚[huang3 hu1]

Cụm từ
恍如隔世
huǎng rú gé shì

như chuyện đời trước; như thể đã một đời người trước

Cụm từ
恍如
huǎng rú

như thể...; giống như

Cụm từ
huǎng

(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó; dùng trong 恍如[huang3 ru2] và 恍若[huang3 ruo4]

Từ vựng
tiāo

nhẹ dạ

Từ vựng
zhǐ

ý chỉ

Từ vựng
kuāng

sợ hãi; lo lắng

Từ vựng
恒速率
héng sù lǜ

vận tốc không đổi

Cụm từ
恒等式
héng děng shì

đồng nhất thức (toán học)

Cụm từ
恒等
héng děng

đồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt

Cụm từ
恒生中资企业指数
Héng shēng Zhōng zī Qǐ yè Zhǐ shù

Chỉ số Công ty Liên kết Trung Quốc Hang Seng (HSCCI)

Cụm từ
恒生
Héng shēng

Hang Seng (tên một ngân hàng ở Hồng Kông và chỉ số thị trường chứng khoán do ngân hàng này thiết lập)

Cụm từ
恒牙
héng yá

răng vĩnh viễn (trái với răng sữa 乳牙); răng trưởng thành

Cụm từ
恒温器
héng wēn qì

máy điều nhiệt

Cụm từ
恒温
héng wēn

nhiệt độ không đổi

Cụm từ
恒河猴
Héng hé hóu

khỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ

Cụm từ
恒河沙数
Héng hé shā shù

nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ)

Thành ngữ
恒河
Héng Hé

sông Hằng

Cụm từ