Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
恒春镇
Héng chūn zhèn

trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
恒春半岛
Héng chūn Bàn dǎo

bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan

Cụm từ
恒春
Héng chūn

trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
恒星际
héng xīng jì

liên sao; giữa các ngôi sao cố định

Cụm từ
恒星系
héng xīng xì

hệ sao; ngân hà

Cụm từ
恒星年
héng xīng nián

năm thiên văn (thiên văn học); năm được định nghĩa theo các ngôi sao cố định

Cụm từ
恒星
héng xīng

ngôi sao (cố định)

Cụm từ
恒心
héng xīn

sự kiên trì

Cụm từ
恒常
héng cháng

hằng số; liên tục

Cụm từ
恒山区
Héng shān Qū

Quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
恒山
Héng Shān

Núi Hằng ở Sơn Tây, ngọn núi phía bắc trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
恒定
héng dìng

không đổi; ổn định

Cụm từ
恒大
Héng dà

Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集團|恒大集团[Heng2da4 Ji2tuan2]); Đại học Hằng…

Viết tắt
恒加速度
héng jiā sù dù

gia tốc không đổi

Cụm từ
恒力
héng lì

lực không đổi

Cụm từ
恒久
héng jiǔ

bền bỉ; kiên trì; lâu dài; vĩnh cửu

Cụm từ
héng

vĩnh viễn; hằng định; cố định; thông thường; bình thường; quy tắc (cũ); một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (䷟)

Từ vựng
恃才傲物
shì cái ào wù

(thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác

Thành ngữ
恃强欺弱
shì qiáng qī ruò

dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt

Thành ngữ
恃强凌弱
shì qiáng líng ruò

xem 恃強欺弱|恃强欺弱[shi4 qiang2 qi1 ruo4]

Cụm từ
shì

(dạng kết hợp) dựa vào; (văn học) mẹ của một người

Từ vựng
xún

chân thành

Từ vựng
恁么
rèn me

(cổ) cách này; gì?

Cụm từ
恁般
rèn bān

(cổ) cách này; nhiều như thế này

Cụm từ
nín

biến thể cũ của 您[nin2]

Từ vựng
nèn

nghĩ; cái này; cái nào?; như thế nào? (văn học); cách phát âm Đài Loan [ren4]

Từ vựng
tān

ông; bà; (kính trọng, trái với 他[ta1])

Từ vựng

biến thể không phổ biến của 悉[xi1]; cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc, tương đương với 牛膝[niu2 xi1]

Từ vựng
怵目惊心
chù mù jīng xīn

nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng; cũng viết là 觸目驚心|触目惊心

Thành ngữ
怵然
chù rán

đáng sợ

Cụm từ