Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
恩格尔
Ēn gé ěr

Engel (tên); Ernst Engel (1821-1896), nhà thống kê người Đức

Cụm từ
恩格斯
Ēn gé sī

Friedrich Engels (1820-1895), triết gia xã hội chủ nghĩa và một trong những người sáng lập chủ nghĩa Marx

Cụm từ
恩施县
Ēn shī xiàn

huyện Ân Thi ở tây nam Hồ Bắc

Cụm từ
恩施市
Ēn shī Shì

Thành phố cấp địa khu Enshi ở Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
恩施土家族苗族自治州
Ēn shī Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi ở Hồ Bắc

Cụm từ
恩施
Ēn shī

Thành phố cấp địa khu Enshi ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
恩断义绝
ēn duàn yì jué

chia tay; cắt đứt mọi quan hệ

Cụm từ
恩斯赫德
Ēn sī hè dé

Thành phố Enschede, Hà Lan

Cụm từ
恩慈
ēn cí

lòng nhân từ ban tặng

Cụm từ
恩爱
ēn ài

tình yêu thương (trong một cặp đôi); tình nghĩa vợ chồng

Cụm từ
恩惠
ēn huì

ân huệ; ân sủng

Cụm từ
恩情
ēn qíng

lòng tốt; tình cảm; ân sủng; ưu ái

Cụm từ
恩怨
ēn yuàn

lòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận; oán giận

Cụm từ
恩德
ēn dé

ân đức; ân huệ

Cụm từ
恩平市
Ēn píng shì

Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
恩平
Ēn píng

Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
恩师
ēn shī

giáo viên (rất được tôn trọng)

Cụm từ
恩将仇报
ēn jiāng chóu bào

ăn cháo đá bát (thành ngữ)

Thành ngữ
恩宠
ēn chǒng

ân sủng đặc biệt từ nhà vua; sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần

Cụm từ
恩威兼施
ēn wēi jiān shī

kết hợp cả lòng tốt và nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
恩培多克勒
Ēn péi duō kè lēi

Empedocles (490-430 TCN), triết gia người Sicilia, Hy Lạp trước thời Socrates

Cụm từ
恩同再造
ēn tóng zài zào

ân huệ của bạn giống như được tái sinh (thành ngữ)

Thành ngữ
恩准
ēn zhǔn

được bệ hạ phê chuẩn; được cấp phép một cách ân huệ (từ vị trí có thẩm quyền cao); ân chuẩn; chấp thuận một cách chiếu cố

Cụm từ
恩典
ēn diǎn

ân huệ; ân điển

Cụm từ
恩公
ēn gōng

ân công

Cụm từ
恩俸
ēn fèng

lương hưu được ban tặng như một ân huệ

Cụm từ
恩仇
ēn chóu

món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù

Cụm từ
恩人
ēn rén

ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể

Cụm từ
ēn

ân huệ; ân điển; lòng tốt

Từ vựng
恨铁不成钢
hèn tiě bù chéng gāng

nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng

Thành ngữ