Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
bình tĩnh; dập tắt cơn giận
màn hình luôn bật (AOD)
tắt màn hình
giữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)
hơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay); ngừng; dừng; nghỉ; phát âm ở Đài Loan [xi2]
khiêm nhường; tôn trọng
Chúc mừng Năm Mới
chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)
chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp
(văn học) cung kính; kính cẩn
Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh
Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh
khen ngợi; nói tốt về; tán dương; khen
chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)
khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)
kính cẩn; tôn trọng
biến thể của 恭維|恭维[gong1 wei5]
huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)
chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!
mong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn
kính trọng
tĩnh lặng; bình yên; yên tĩnh
bình lặng và yên tĩnh; điềm đạm và duyên dáng
yên tĩnh và thoải mái