Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
息烽县
Xī fēng xiàn

huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
息烽
Xī fēng

huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
息息相关
xī xī xiāng guān

gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết

Thành ngữ
息怒
xī nù

bình tĩnh; dập tắt cơn giận

Cụm từ
息屏显示
xī píng xiǎn shì

màn hình luôn bật (AOD)

Cụm từ
息屏
xī píng

tắt màn hình

Cụm từ
息事宁人
xī shì níng rén

giữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)

Thành ngữ

hơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay); ngừng; dừng; nghỉ; phát âm ở Đài Loan [xi2]

Từ vựng
恭顺
gōng shùn

khiêm nhường; tôn trọng

Cụm từ
恭贺新禧
gōng hè xīn xǐ

Chúc mừng Năm Mới

Cụm từ
恭贺佳节
gōng hè jiā jié

chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
恭贺
gōng hè

chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp

Cụm từ
恭谨
gōng jǐn

(văn học) cung kính; kính cẩn

Cụm từ
恭亲王奕䜣
Gōng qīn wáng Yì xīn

Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh

Cụm từ
恭亲王
Gōng qīn wáng

Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà Thanh

Cụm từ
恭维
gōng wei

khen ngợi; nói tốt về; tán dương; khen

Cụm từ
恭祝
gōng zhù

chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)

Cụm từ
恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng

khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Thành ngữ
恭敬
gōng jìng

kính cẩn; tôn trọng

Cụm từ
恭惟
gōng wei

biến thể của 恭維|恭维[gong1 wei5]

Cụm từ
恭城县
Gōng chéng xiàn

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭城瑶族自治县
Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭城
Gōng chéng

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭喜发财
gōng xǐ fā cái

Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)

Cụm từ
恭喜
gōng xǐ

chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!

Cụm từ
恭候
gōng hòu

mong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn

Cụm từ
gōng

kính trọng

Từ vựng
恬静
tián jìng

tĩnh lặng; bình yên; yên tĩnh

Cụm từ
恬雅
tián yǎ

bình lặng và yên tĩnh; điềm đạm và duyên dáng

Cụm từ
恬适
tián shì

yên tĩnh và thoải mái

Cụm từ