Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
扁桃
biǎn táo

cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt

Cụm từ
扁担星
Biǎn dan xīng

sao Ngưu Lang và hai ngôi sao liền kề

Cụm từ
扁担
biǎn dan

đòn gánh; cái đòn gánh; LT:根[gen1]

Cụm từ
扁形动物
biǎn xíng dòng wù

giun dẹp; ngành Platyhelminthes

Cụm từ
扁平足
biǎn píng zú

bàn chân phẳng

Cụm từ
扁平
biǎn píng

phẳng; phẳng đều

Cụm từ
扁坯
biǎn pī

tấm

Cụm từ
扁圆
biǎn yuán

hình cầu dẹt

Cụm từ
扁嘴海雀
biǎn zuǐ hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anca cổ (Synthliboramphus antiquus)

Cụm từ
biǎn

phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾[bian3]

Từ vựng
piān

thuyền nhỏ

Từ vựng
所愿
suǒ yuàn

mong muốn; ao ước

Cụm từ
所需
suǒ xū

cần thiết; bắt buộc

Cụm từ
所长
suǒ zhǎng

người đứng đầu một viện, v.v

Cụm từ
所长
suǒ cháng

điều mà một người giỏi

Cụm từ
所部
suǒ bù

quân dưới quyền chỉ huy của một người

Cụm từ
所谓
suǒ wèi

cái gọi là; điều được gọi là

Cụm từ
所言非虚
suǒ yán fēi xū

(sau một đại từ hoặc tên) điều (bạn, họ, v.v.) nói là thật

Cụm từ
所言不虚
suǒ yán bù xū

xem 所言非虛|所言非虚[suo3 yan2 fei1 xu1]

Cụm từ
所见所闻
suǒ jiàn suǒ wén

điều một người nghe và thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
所见即所得
suǒ jiàn jí suǒ dé

Thấy gì có nấy (WYSIWYG)

Cụm từ
所见
suǒ jiàn

(văn học) điều mà một người thấy; (văn học) ý kiến; quan điểm

Cụm từ
所致
suǒ zhì

do, bởi

Cụm từ
所能
suǒ néng

theo khả năng của một người; điều mà ai đó có thể làm

Cụm từ
所闻
suǒ wén

nghe được; điều mà người ta nghe

Cụm từ
所罗门群岛
Suǒ luó mén Qún dǎo

Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
所罗门
Suǒ luó mén

Solomon (tên)

Cụm từ
所罗巴伯
Suǒ luó bā bó

Xơrubbabel (con của Shealtiel)

Cụm từ
所知
suǒ zhī

điều đã biết; điều một người biết

Cụm từ
所生
suǒ shēng

cha mẹ (bố và mẹ)

Cụm từ