扼杀 là gì?
扼杀 [è shā] có nghĩa là bóp nghẹt; bóp cổ.
Nghĩa của từ 扼杀 trong tiếng Việt
- bóp nghẹt
- bóp cổ
Cách đọc và ghi nhớ 扼杀
扼杀 được đọc là è shā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bóp nghẹt; bóp cổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .