搭载搭載
搭载 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 搭载 trong tiếng Việt
(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa); (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm)
(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa); (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm)