Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抢手搶手

qiǎng shǒu

抢手 là gì?

抢手 [qiǎng shǒu] có nghĩa là (hàng hóa) phổ biến; được ưa chuộng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抢手 trong tiếng Việt

  1. (hàng hóa) phổ biến
  2. được ưa chuộng

Cách đọc và ghi nhớ 抢手

抢手 được đọc là qiǎng shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hàng hóa) phổ biến; được ưa chuộng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan