撅 là gì?
撅 [juē] có nghĩa là nhô ra; chìa ra; trề môi (cũng viết 噘); làm người khác bối rối.
Nghĩa của từ 撅 trong tiếng Việt
- nhô ra
- chìa ra
- trề môi (cũng viết 噘)
- làm người khác bối rối
Cách đọc và ghi nhớ 撅
撅 được đọc là juē, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhô ra; chìa ra; trề môi (cũng viết 噘); làm người khác bối rối”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .