Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

juē

撅 là gì?

[juē] có nghĩa là nhô ra; chìa ra; trề môi (cũng viết 噘); làm người khác bối rối.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 撅 trong tiếng Việt

  1. nhô ra
  2. chìa ra
  3. trề môi (cũng viết 噘)
  4. làm người khác bối rối

Cách đọc và ghi nhớ 撅

được đọc là juē, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhô ra; chìa ra; trề môi (cũng viết 噘); làm người khác bối rối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan