Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xanh tươi; xanh đậm; xanh ngọc
tóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)
màu tím
đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)
hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở phương Tây
tĩnh mạch; mạch máu xanh
đại mạch cao nguyên (trồng ở Tây Tạng và Thanh Hải); đại mạch qingke
Quận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
quận Qingxiu của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
đá xanh; đá vôi (cách nói thông tục)
(nghĩa đen) dõi theo; (nghĩa bóng) tỏ ra hứng thú; sự chú ý (thiện chí); sự ưu ái
(nhìn) với ánh mắt trực diện; (nghĩa bóng) tôn trọng; ưu ái
quận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
tái nhợt; sắc mặt nhợt nhạt
amobarbital (thuốc) (Đài Loan)
huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
gốm sứ celadon
Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng
dưa chuột
chưa chín; (bóng) trẻ và thiếu kinh nghiệm
tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁
hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)
tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁
quận Thanh Phổ, khu ngoại ô Thượng Hải
quận ngoại thành Thanh Phổ của Thượng Hải
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương