Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
青绿
qīng lǜ

xanh tươi; xanh đậm; xanh ngọc

Cụm từ
青丝
qīng sī

tóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)

Cụm từ
青紫
qīng zǐ

màu tím

Cụm từ
青红皂白
qīng hóng zào bái

đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
青红帮
qīng hóng bāng

hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở phương Tây

Cụm từ
青筋
qīng jīn

tĩnh mạch; mạch máu xanh

Cụm từ
青稞
qīng kē

đại mạch cao nguyên (trồng ở Tây Tạng và Thanh Hải); đại mạch qingke

Cụm từ
青秀区
Qīng xiù Qū

Quận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
青秀
Qīng xiù

quận Qingxiu của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
青神县
Qīng shén Xiàn

huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên

Cụm từ
青神
Qīng shén

huyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên

Cụm từ
青石
qīng shí

đá xanh; đá vôi (cách nói thông tục)

Khẩu ngữ
青睐
qīng lài

(nghĩa đen) dõi theo; (nghĩa bóng) tỏ ra hứng thú; sự chú ý (thiện chí); sự ưu ái

Cụm từ
青眼
qīng yǎn

(nhìn) với ánh mắt trực diện; (nghĩa bóng) tôn trọng; ưu ái

Cụm từ
青白江
Qīng bái jiāng

quận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
青白
qīng bái

tái nhợt; sắc mặt nhợt nhạt

Cụm từ
青发
qīng fā

amobarbital (thuốc) (Đài Loan)

Cụm từ
青田县
Qīng tián xiàn

huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
青田
Qīng tián

huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
青瓷
qīng cí

gốm sứ celadon

Cụm từ
青瓦台
Qīng wǎ tái

Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng

Cụm từ
青瓜
qīng guā

dưa chuột

Cụm từ
青涩
qīng sè

chưa chín; (bóng) trẻ và thiếu kinh nghiệm

Cụm từ
青海省
Qīng hǎi shěng

tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁

Viết tắt
青海湖
Qīng hǎi Hú

hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)

Cụm từ
青海
Qīng hǎi

tỉnh Thanh Hải (Tsinghai) ở tây Trung Quốc, viết tắt 青, thủ phủ Tây Ninh 西寧|西宁

Viết tắt
青浦区
Qīng pǔ qū

quận Thanh Phổ, khu ngoại ô Thượng Hải

Cụm từ
青浦
Qīng pǔ

quận ngoại thành Thanh Phổ của Thượng Hải

Cụm từ
青河县
Qīng hé xiàn

huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
青河
Qīng hé

huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ