Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
青蛙
qīng wā

con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí

Tiếng lóng xã hội
青藏高原
Qīng Zàng gāo yuán

Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路线
Qīng Zàng Tiě lù xiàn

Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路
Qīng Zàng tiě lù

đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏线
qīng zàng xiàn

tuyến Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏公路
Qīng Zàng Gōng lù

Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏
Qīng Zàng

Thanh Hải và Tây Tạng

Cụm từ
青葱
qīng cōng

hành lá; hành xanh; xanh tươi; xanh rì

Cụm từ
青蒿素
qīng hāo sù

chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu

Cụm từ
青蒜
qīng suàn

cọng và lá tỏi

Cụm từ
青葙子
qīng xiāng zi

cây mào gà lông (Celosia argentea)

Cụm từ
青葙
qīng xiāng

cây mào gà lông (Celosia argentea)

Cụm từ
青菜
qīng cài

rau xanh; cải thìa

Cụm từ
青草
qīng cǎo

cỏ

Cụm từ
青荇
qīng xìng

trái tim nổi (Nymphoides peltatum)

Cụm từ
青苔
qīng tái

rêu; địa y

Cụm từ
青花菜
qīng huā cài

bông cải xanh

Cụm từ
青花瓷
qīng huā cí

gốm sứ xanh trắng

Cụm từ
青花椰菜
qīng huā yē cài

bông cải xanh

Cụm từ
青花
qīng huā

xanh trắng (gốm sứ)

Cụm từ
青芥辣
qīng jiè là

cải ngựa; wasabi; mù tạc xanh

Cụm từ
青色
qīng sè

xanh lơ; xanh lam-xanh lục

Cụm từ
青脚鹬
qīng jiǎo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân xanh (Tringa nebularia)

Cụm từ
青脚滨鹬
qīng jiǎo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi Temminck (Calidris temminckii)

Cụm từ
青肿
qīng zhǒng

vết bầm

Cụm từ
青翠
qīng cuì

tươi xanh; xanh tươi

Cụm từ
青羊区
Qīng yáng qū

quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
青羊
Qīng yáng

quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
青县
Qīng xiàn

huyện Thanh, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
青绿山水
qīng lǜ shān shuǐ

tranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ thời Đường, trong đó màu lam và lục chiếm ưu thế)

Cụm từ