Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí
Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
tuyến Thanh Hải-Tây Tạng
Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng
Thanh Hải và Tây Tạng
hành lá; hành xanh; xanh tươi; xanh rì
chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu
cọng và lá tỏi
cây mào gà lông (Celosia argentea)
cây mào gà lông (Celosia argentea)
rau xanh; cải thìa
cỏ
trái tim nổi (Nymphoides peltatum)
rêu; địa y
bông cải xanh
gốm sứ xanh trắng
bông cải xanh
xanh trắng (gốm sứ)
cải ngựa; wasabi; mù tạc xanh
xanh lơ; xanh lam-xanh lục
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân xanh (Tringa nebularia)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi Temminck (Calidris temminckii)
vết bầm
tươi xanh; xanh tươi
quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
huyện Thanh, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
tranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ thời Đường, trong đó màu lam và lục chiếm ưu thế)