Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
故地重游
gù dì chóng yóu

thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức

Thành ngữ
故地
gù dì

nơi từng quen thuộc; dấu xưa

Cụm từ
故土
gù tǔ

quê nhà; quê hương

Cụm từ
故园
gù yuán

quê hương

Cụm từ
故国
gù guó

quốc gia có lịch sử lâu đời

Cụm từ
故吏
gù lì

(văn học) thuộc cấp cũ

Cụm từ
故友
gù yǒu

bạn cũ; bạn đã mất

Cụm từ
故去
gù qù

chết; sự qua đời

Cụm từ
故典
gù diǎn

kinh điển cũ; phong tục cũ; nguyên nhân

Cụm từ
故作端庄
gù zuò duān zhuāng

giả vờ nghiêm túc; giả bộ trang nghiêm

Cụm từ
故作深沉
gù zuò shēn chén

tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc

Cụm từ
故作姿态
gù zuò zī tài

diễn kịch

Cụm từ
故作
gù zuò

giả vờ; giả tạo

Cụm từ
故伎重演
gù jì chóng yǎn

lặp lại một chiến lược cũ; diễn lại trò cũ

Cụm từ
故伎
gù jì

mánh cũ; chiêu thức cũ

Cụm từ
故人
gù rén

bạn cũ; người đã khuất

Cụm từ
故交
gù jiāo

người quen cũ; bạn cũ

Cụm từ
故云
gù yún

đó là lý do gọi là

Cụm từ
故事片
gù shi piàn

phim hư cấu; phim truyện

Cụm từ
故事
gù shi

câu chuyện; truyện

Cụm từ
故世
gù shì

chết; qua đời

Cụm từ

sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời

Từ vựng
mǐn

mạnh mẽ; cường tráng

Từ vựng
kòu

biến thể cũ của 叩[kou4]; gõ

Từ vựng
diān

cầm tay ước lượng; lắc

Từ vựng
政党
zhèng dǎng

đảng chính trị; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
政体
zhèng tǐ

hình thức chính phủ; hệ thống chính phủ

Cụm từ
政通人和
zhèng tōng rén hé

chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an

Thành ngữ
政变
zhèng biàn

đảo chính

Cụm từ
政论
zhèng lùn

bình luận chính trị

Cụm từ