Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
故都
gù dū

cố đô; kinh đô cổ

Cụm từ
故道
gù dào

con đường cũ; cách cũ; dòng chảy cũ (của sông)

Cụm từ
故辙
gù zhé

vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn

Cụm từ
故迹
gù jì

di tích lịch sử

Cụm từ
故训
gù xùn

giáo huấn cũ (ví dụ: giáo lý tôn giáo)

Cụm từ
故旧不弃
gù jiù bù qì

không bỏ rơi bạn cũ

Cụm từ
故旧
gù jiù

bạn cũ

Cụm từ
故而
gù ér

vì vậy

Cụm từ
故纸堆
gù zhǐ duī

một đống sách cũ

Cụm từ
故第
gù dì

nơi ở trước đây

Cụm từ
故称
gù chēng

do đó có tên gọi này (dùng ở cuối câu)

Cụm từ
故知
gù zhī

bạn thân lâu năm

Cụm từ
故杀
gù shā

giết người có chủ đích

Cụm từ
故步自封
gù bù zì fēng

mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ

Thành ngữ
故此
gù cǐ

do đó

Cụm từ
故业
gù yè

gia sản cũ; đế chế trước đây; nghề nghiệp trước đây

Cụm từ
故我
gù wǒ

con người cũ của mình; bản chất gốc của mình; những gì mình luôn luôn là

Cụm từ
故态复萌
gù tài fù méng

trở lại thói quen cũ

Cụm từ
故意
gù yì

cố ý; có chủ đích

Cụm từ
故弄玄虚
gù nòng xuán xū

cố tình làm cho huyền bí; làm cho phức tạp không cần thiết

Cụm từ
故居
gù jū

nơi cư trú trước đây

Cụm từ
故家子弟
gù jiā zǐ dì

xuất thân từ gia đình lâu đời

Cụm từ
故家
gù jiā

gia đình lâu đời và danh giá; gia đình có nhiều thế hệ làm quan

Cụm từ
故宫博物院
Gù gōng Bó wù yuàn

Bảo tàng Cố Cung, Tử Cấm Thành, Bắc Kinh; Bảo tàng Cung điện Quốc gia, Đài Bắc

Cụm từ
故宫
gù gōng

cung điện hoàng gia trước đây

Cụm từ
故宅
gù zhái

nhà trước đây

Cụm từ
故墓
gù mù

ngôi mộ cổ

Cụm từ
故城县
Gù chéng xiàn

huyện Gucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
故城
gù chéng

thành phố cổ

Cụm từ
故址
gù zhǐ

di chỉ cũ; nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)

Cụm từ