Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa
cứu sống
cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)
cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
đấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời
dịch vụ cứu nạn trên biển; dịch vụ thuyền cứu hộ
đội cứu hộ
cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ; viện trợ
kế hoạch cứu rỗi
sự cứu rỗi
cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
hỗ trợ khẩn cấp
giải cứu thị trường (bởi ngân hàng trung ương)
buổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)
cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt)
cứu đất nước
cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!
giúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợ
giải cứu; cứu khỏi nguy hiểm
quân cứu viện; quân tiếp viện
cứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng bảo tháp (thành ngữ)
cứu khỏi diệt vong; cứu quốc
đấng cứu thế
Tổ chức Cứu Thế Quân (tổ chức từ thiện Tin Lành thành lập tại Luân Đôn năm 1865)
Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)
cứu thế
cứu; cứu giúp; cứu thoát
nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí