Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thua kiện
nhiễm trùng máu
(về địa vị hoặc tài sản) suy tàn; (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát; xuống cấp; (về cây cối) héo úa
thất vọng
mất khẩu vị
bị đánh bại hoàn toàn; bị thất trận
hư hỏng; xuống cấp; xộc xệch
nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa; biểu đạt sai trong viết lách
giảm viêm hoặc nhiệt bên trong
(Đông y) giải viêm và nhiệt bên trong; giải độc
hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
thua trận; nghĩa bóng: người thua (trong một cuộc thi hoặc bầu cử)
hành vi xấu xa
trận thua; trận chiến thua
kẻ hoang phí; kẻ phung phí; đứa con hoang đàng
phung phí gia sản
người con hoang đàng trở về
xem 敗家子|败家子[bai4 jia1 zi3]
hủy hoại; tham nhũng; làm suy yếu
(văn học) bị đánh bại (trong chiến tranh); chịu thất bại (trong thể thao, v.v.)
phung phí tài sản; phá tán gia sản
trận thua; thất bại
bị đánh bại và tan rã
Quân đội hoàn toàn bị đánh bại. (thành ngữ)
đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ); thất bại; héo úa
Ao Shun, Long Vương của Biển Bắc trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
Long Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)
Obed (tên)
Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông