Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giáo xứ
giáo hóa; khai sáng; thuần hóa; huấn luyện (động vật)
trưởng phòng giáo vụ
phòng hành chính trường học
quản lý giáo dục
đồ dùng dạy học; tài liệu giáo dục
lễ nghi
người sáng lập hoặc lãnh đạo tôn giáo hay giáo phái; (nghĩa bóng) nhân vật được tôn sùng
tôn giáo; giảng dạy; làm; khiến; bảo
mang tính tường thuật
kể (một câu chuyện hoặc thông tin); nói về; thuật lại; tường thuật; kể chuyện; tự sự; bản tường thuật
trò chuyện
biến thể của 序言[xu4 yan2]
hồi tưởng; nói về thời xưa
huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
giải thích chi tiết
biến thể của 序文[xu4 wen2]
Thành phố Syracuse, Sicilia; cũng viết 錫拉庫薩|锡拉库萨[Xi1 la1 ku4 sa4]
xem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)
Ngôn ngữ Syria (từ khoảng thế kỷ 2 TCN); chữ Syriac
Syria
thơ tường thuật
tường thuật
kể; chuyện trò
cặn bã của cộng đồng; suy đồi
(một âm mưu, v.v.) thất bại và bị lộ
bị đánh bại trên chiến trường; bị thua trong một cuộc thi
rút lui trong thất bại
chạy trốn (trong thất bại)