Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
truyện tranh tức giận
trận lụt bất ngờ, dữ dội; lũ quét
đám đông bạo loạn
phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh; không biết tiết kiệm
chết đột ngột
(của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt
chết đột ngột
thu thuế quá mức; tống tiền
bạo ngược; thống trị chuyên chế
đòn chí mạng (trò chơi)
úp rổ (bóng rổ)
đánh đập tàn bạo
tàn nhẫn
(định ngữ) khủng bố
nổi cơn thịnh nộ; tức giận dữ dội
kẻ cướp; côn đồ; lưu manh
phất lên nhanh chóng
bạo chúa; bạo quân
chết vì bạo bệnh; đột ngột qua đời
bạo loạn; nổi loạn
tội phạm bạo lực
phương pháp bạo lực; sử dụng sức mạnh cơ bắp; brute force (tin học)
xử lý bưu phẩm thô bạo khi phân loại thư
bạo lực; cưỡng lực
thuế lợi nhuận bất ngờ
lợi nhuận khổng lồ đột ngột
phơi sáng
bạo loạn; nổi loạn; phản loạn
đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn; cho thấy hoặc phơi bày; làm tổn thương
sáng; mọc (mặt trời)