Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
góc trang sách
mọt sách (nghĩa đen và bóng); con mọt sách; người mọt sách
mọt sách
(Đài Loan) (xuất bản) dải giấy quấn quanh sách (bên ngoài bìa áo)
gáy sách
phổi sách (giải phẫu học loài nhện)
đại sư thư pháp; Thánh Thư Pháp, cách gọi truyền thống về Vương Hy Chi 王羲之[Wang2 Xi1 zhi1] (303-361)
Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1], tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử, còn được…
hợp đồng sách
dấu trang; LT:張|张[zhang1]
sách; tác phẩm
lá thư (văn học)
tủ sách
chặn sách
bản thảo của sách
nhóm đọc sách; nhà xuất bản
đầu trang; lề trên của trang giấy
danh mục sách; thư mục; mục lục nhan đề; LT:本[ben3]
biến thể er hoá của 書皮|书皮[shu1 pi2]
bìa sách; áo bìa sách
tấm nỉ lót bàn cho thư pháp
nhà thư pháp và họa sĩ
hội họa và thư pháp
học giả; người trí thức; mọt sách
thư; tấm gỗ để viết (cổ); thuật ngữ chung cho thư từ và tài liệu
nhà thư pháp
thư pháp; chữ viết; tài viết chữ
tủ sách
tủ sách
chặn sách