Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
书角
shū jiǎo

góc trang sách

Cụm từ
书蠹
shū dù

mọt sách (nghĩa đen và bóng); con mọt sách; người mọt sách

Cụm từ
书虫
shū chóng

mọt sách

Cụm từ
书腰
shū yāo

(Đài Loan) (xuất bản) dải giấy quấn quanh sách (bên ngoài bìa áo)

Cụm từ
书脊
shū jǐ

gáy sách

Cụm từ
书肺
shū fèi

phổi sách (giải phẫu học loài nhện)

Cụm từ
书圣
Shū shèng

đại sư thư pháp; Thánh Thư Pháp, cách gọi truyền thống về Vương Hy Chi 王羲之[Wang2 Xi1 zhi1] (303-361)

Cụm từ
书经
Shū jīng

Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1], tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử, còn được…

Cụm từ
书约
shū yuē

hợp đồng sách

Cụm từ
书签
shū qiān

dấu trang; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
书籍
shū jí

sách; tác phẩm

Cụm từ
书简
shū jiǎn

lá thư (văn học)

Cụm từ
书箧
shū qiè

tủ sách

Cụm từ
书立
shū lì

chặn sách

Cụm từ
书稿
shū gǎo

bản thảo của sách

Cụm từ
书社
shū shè

nhóm đọc sách; nhà xuất bản

Cụm từ
书眉
shū méi

đầu trang; lề trên của trang giấy

Cụm từ
书目
shū mù

danh mục sách; thư mục; mục lục nhan đề; LT:本[ben3]

Cụm từ
书皮儿
shū pí r

biến thể er hoá của 書皮|书皮[shu1 pi2]

Cụm từ
书皮
shū pí

bìa sách; áo bìa sách

Cụm từ
书画毡
shū huà zhān

tấm nỉ lót bàn cho thư pháp

Cụm từ
书画家
shū huà jiā

nhà thư pháp và họa sĩ

Cụm từ
书画
shū huà

hội họa và thư pháp

Cụm từ
书生
shū shēng

học giả; người trí thức; mọt sách

Cụm từ
书牍
shū dú

thư; tấm gỗ để viết (cổ); thuật ngữ chung cho thư từ và tài liệu

Cụm từ
书法家
shū fǎ jiā

nhà thư pháp

Cụm từ
书法
shū fǎ

thư pháp; chữ viết; tài viết chữ

Cụm từ
书橱
shū chú

tủ sách

Cụm từ
书柜
shū guì

tủ sách

Cụm từ
书档
shū dàng

chặn sách

Cụm từ