Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Cao, Hà Trạch 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
Tào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon
Tào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]
Tào Thực (192-232), con của Tào Tháo 曹操, nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng
Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau này là quân phiệt, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy 曹魏…
Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3…
Tào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc
Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy 曹魏 từ năm 220, trị vì với danh hiệu Ngụy Văn Đế 魏文帝, cũng là một nhà thư pháp nổi tiếng
Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh họa lớn của Lục triều (六朝四大家)
lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)
phòng làm việc
phong cách thư pháp; phông chữ
gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học
danh tiếng văn chương
quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书
quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản kinh điển)
phong cách thư pháp
tiêu đề sách
trang sách
ngôn ngữ viết
sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản
bằng văn bản; viết
học viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)
tác phẩm hiện còn của nhà thư pháp
chứng cứ viết
bài phê bình sách; thông báo sách
ban thư ký
thư ký tòa án
thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người chép sử