Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bangkok, thủ đô của Thái Lan
Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid
(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
Trường Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)
xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院[Man4 he2 lian2 Xue2 yuan4]
Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United
hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm
Mannheim, thành phố Đức tại ngã ba sông Rhein và Neckar
cá mặt trăng (Mola mola)
điệu nhảy mambo (từ mượn)
mã hóa Manchester
Manchester
Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999
Mandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)
Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]
Manitoba, tỉnh của Canada
Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất
đội bóng Manchester City
Manchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City
quận Manhattan của thành phố New York
đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York
đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York; cũng viết là 曼哈頓|曼哈顿
Manchester; cũng viết là 曼徹斯特|曼彻斯特
đẹp; lớn; dài
biến thể của 昇|升[sheng1]
Tào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay thế bởi triều đại Tấn năm 265
Cao Dư Chương (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc 上下五千年[Shang4 xia4 Wu3 Qian1 nian2]
Cao Tĩnh Hoa (1897-1987), dịch giả từ tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và là nhà tiểu luận
Cao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
Cao Kun (1862-1938), một trong những lãnh chúa quân phiệt miền Bắc