Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Johor (bang của Malaysia ở phía nam bán đảo Mã Lai)
mềm; dẻo dai; mềm dẻo; nhu nhược; rho (chữ cái Hy Lạp Ρρ)
thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu
nhuộm tóc; xả; tô màu
thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
chứng tam bội nhiễm sắc thể
nhiễm sắc thể
nhiễm sắc chất; vật liệu di truyền của nhiễm sắc thể
nhuộm
nhuộm và dệt
mắc bệnh; nhiễm bệnh
nhiễm độc
thuốc nhuộm
nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần
nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần; viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎
nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm
nhuộm vải
mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu)
nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh
số bảy (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
mứt cam
trái cây họ cam quýt
quýt lớn
một nơi nào đó
một loại (nào đó)
một người nào đó; cá nhân nào đó
một vật gì đó
ai đó; như thế nào đó