Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
柔佛
Róu fó

Johor (bang của Malaysia ở phía nam bán đảo Mã Lai)

Cụm từ
róu

mềm; dẻo dai; mềm dẻo; nhu nhược; rho (chữ cái Hy Lạp Ρρ)

Từ vựng
染发剂
rǎn fà jì

thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu

Cụm từ
染发
rǎn fà

nhuộm tóc; xả; tô màu

Cụm từ
染风习俗
rǎn fēng xí sú

thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài

Cụm từ
染色体倍性
rǎn sè tǐ bèi xìng

độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)

Cụm từ
染色体三倍体症
rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng

chứng tam bội nhiễm sắc thể

Cụm từ
染色体
rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể

Cụm từ
染色质
rǎn sè zhì

nhiễm sắc chất; vật liệu di truyền của nhiễm sắc thể

Cụm từ
染色
rǎn sè

nhuộm

Cụm từ
染织
rǎn zhī

nhuộm và dệt

Cụm từ
染病
rǎn bìng

mắc bệnh; nhiễm bệnh

Cụm từ
染毒
rǎn dú

nhiễm độc

Cụm từ
染料
rǎn liào

thuốc nhuộm

Cụm từ
染指于鼎
rǎn zhǐ yú dǐng

nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần

Thành ngữ
染指垂涎
rǎn zhǐ chuí xián

nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó

Thành ngữ
染指
rǎn zhǐ

nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần; viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎

Thành ngữ
染厂
rǎn chǎng

nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm

Cụm từ
染布
rǎn bù

nhuộm vải

Cụm từ
染上
rǎn shàng

mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu)

Cụm từ
rǎn

nhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh

Từ vựng

số bảy (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
柑橘酱
gān jú jiàng

mứt cam

Cụm từ
柑橘
gān jú

trái cây họ cam quýt

Cụm từ
gān

quýt lớn

Từ vựng
某处
mǒu chù

một nơi nào đó

Cụm từ
某种
mǒu zhǒng

một loại (nào đó)

Cụm từ
某甲
mǒu jiǎ

một người nào đó; cá nhân nào đó

Cụm từ
某物
mǒu wù

một vật gì đó

Cụm từ
某某
mǒu mǒu

ai đó; như thế nào đó

Cụm từ