Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
chá

nghiên cứu; kiểm tra; điều tra; khám xét; tham khảo; tra cứu (ví dụ: tra từ trong từ điển)

Từ vựng
zhā

biến thể của 楂[zha1]

Từ vựng
zhā

(cây sơn trà); Chaenomeles japonica

Từ vựng
zhí

ngưỡng cửa

Từ vựng

nền tảng; gốc rễ

Từ vựng
nán

biến thể của 楠[nan2]

Từ vựng
柞水县
Zhà shuǐ Xiàn

huyện Zhashui ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
柞水
Zhà shuǐ

huyện Zhashui ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
柞栎
zuò lì

cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem cũng 槲樹|槲树[hu2 shu4]

Cụm từ
zuò

cây sồi; Quercus serrata

Từ vựng
tuò

cái lúc lắc của người gác cổng

Từ vựng

Salix multinervis

Từ vựng
guì

biến thể của 櫃|柜[gui4]

Từ vựng
柚木
yòu mù

cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Cụm từ
柚子
yòu zi

bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Cụm từ
yòu

bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Từ vựng
xiá

lồng; chuồng; bao kiếm

Từ vựng
柘黄
zhè huáng

thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘[zhe4]

Cụm từ
柘袍
zhè páo

áo bào màu vàng hoàng gia

Cụm từ
柘蚕
zhè cán

tằm ăn lá cây 柘[zhe4]

Cụm từ
柘丝
zhè sī

lụa từ tằm ăn lá cây 柘[zhe4]

Cụm từ
柘砚
zhè yàn

nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông

Cụm từ
柘浆
zhè jiāng

nước mía

Cụm từ
柘树
zhè shù

cây dâu tằm gai

Cụm từ
柘榴石
zhè liú shí

đá ngọc hồng lựu

Cụm từ
柘榴
zhè liú

quả lựu

Cụm từ
柘荣县
Zhè róng xiàn

huyện Trạch Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
柘荣
Zhè róng

huyện Trác Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
柘弹
zhè dàn

ná làm từ cây trắc 柘[zhe4]

Cụm từ
柘弓
zhè gōng

cung làm từ cây trắc 柘[zhe4]

Cụm từ