Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghiên cứu; kiểm tra; điều tra; khám xét; tham khảo; tra cứu (ví dụ: tra từ trong từ điển)
biến thể của 楂[zha1]
(cây sơn trà); Chaenomeles japonica
ngưỡng cửa
nền tảng; gốc rễ
biến thể của 楠[nan2]
huyện Zhashui ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
huyện Zhashui ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem cũng 槲樹|槲树[hu2 shu4]
cây sồi; Quercus serrata
cái lúc lắc của người gác cổng
Salix multinervis
biến thể của 櫃|柜[gui4]
cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
lồng; chuồng; bao kiếm
thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘[zhe4]
áo bào màu vàng hoàng gia
tằm ăn lá cây 柘[zhe4]
lụa từ tằm ăn lá cây 柘[zhe4]
nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông
nước mía
cây dâu tằm gai
đá ngọc hồng lựu
quả lựu
huyện Trạch Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
huyện Trác Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
ná làm từ cây trắc 柘[zhe4]
cung làm từ cây trắc 柘[zhe4]