Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Berkshire (quận của Anh)
Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San Francisco, California
biến thể của 檗[bo4]
cây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bo2]
đài hoa
Phrynium capitatum
dùng trong 柊葉|柊叶[zhong1 ye4]
cái đĩa
(cây); dừng lại
quan chức quyền lực; người tai to mặt lớn
nắm quyền
cai trị; cầm quyền
nắm quyền nhà nước; cai trị
tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả); thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ; lượng từ cho dao hoặc lưỡi
Eurya japonica
(văn học) (thực vật) (một loài đoạn có gỗ từng được dùng làm quan tài trong thời cổ đại)
xà chính của mái nhà
mái chèo; dụng cụ chỉnh cung
cây sồi Quercus glandulifera
cây nhựa ruồi Trung Quốc (Ilex cornuta)
chanh yên (Citrus medica); bưởi
thanh yên ba lá (Citrus trifoliata)
quả goji
kỷ tử (Lycium chinense); chi Lycium
Citrus medica
cây câu kỷ (Lycium chinense)
gông và xích; bị gông cùm
ách; xích; gông cùm; ràng buộc
công cụ gông cùm; nghĩa bóng: tình huống khó khăn
bị gông; khoá lại để trừng phạt