Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(văn học) cành; thân; cuống; (văn học) cán rìu
mảnh gỗ vụn
Campuchia
Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431
thiếp; tờ giấy; ghi chú; chữ cổ của 揀|拣[jian3]
quan tài khiêng
một loại bàn gỗ không có chân
kiểm tra; kiểm kê; thống kê
kiểm tra; kiểm duyệt
Chavez, tên tiếng Tây Ban Nha
tra cứu; tham khảo; tìm kiếm thứ gì đó trong nguồn tài liệu tham khảo
đi kiểm tra giường ngủ
điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
kiểm tra; xác minh
lấy (thông tin) từ cơ sở dữ liệu
kiểm tra; hỏi; tham khảo (tài liệu,...); điều tra; thắc mắc
điều tra
điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
kiểm tra; điều tra; cố gắng xác định
tìm kiếm và tịch thu (tội phạm, hàng lậu v.v.)
theo dõi nghiên cứu; điều tra
cấm; chặn; đàn áp
nhân viên kiểm vé
xem xét; kiểm tra; tra cứu; tìm ra
Charlie Hebdo (tạp chí Pháp)
Charlemagne (khoảng 747-khoảng 814), Vua của người Frank, Hoàng đế La Mã Thần thánh từ năm 800
theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)
Charleston
Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh
Charles Grey (1764-1845), thủ tướng Vương Quốc Anh 1830-34