柞水
huyện Zhashui ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
huyện Zhashui ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Zhashui ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
›柘城县Zhè chéng xiànhuyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›柘荣县Zhè róng xiànhuyện Trạch Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›柘荣Zhè rónghuyện Trác Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›柞栎zuò lìcây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem cũng 槲樹|槲树[hu2 shu4]
›柘黄zhè huángthuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘[zhe4]
›柘袍zhè páoáo bào màu vàng hoàng gia
›柘蚕zhè cántằm ăn lá cây 柘[zhe4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.