Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
弃舍
qì shě

từ bỏ; bỏ cuộc

Cụm từ
弃恶从善
qì è cóng shàn

cải tà quy chính (thành ngữ)

Thành ngữ
弃市
qì shì

xử tử công khai (xưa)

Cụm từ
弃守
qì shǒu

từ bỏ phòng thủ; đầu hàng; chịu thua

Cụm từ
弃婴
qì yīng

bỏ rơi trẻ sơ sinh; trẻ bị bỏ rơi

Cụm từ
弃取
qì qǔ

(văn học) lựa chọn giữa từ chối và chấp nhận

Cụm từ
弃剧
qì jù

bỏ xem một bộ phim truyền hình

Cụm từ
弃保潜逃
qì bǎo qián táo

nhảy tiền bảo lãnh

Cụm từ
弃之如敝屣
qì zhī rú bì xǐ

vứt bỏ như đôi giày rách (thành ngữ)

Thành ngữ
弃世
qì shì

rời khỏi thế gian; chết

Cụm từ

từ bỏ; buông bỏ; vứt bỏ; ném đi

Từ vựng

biến thể của 梨[li2], quả lê

Từ vựng
zhuō

gậy (gỗ); xà nhà

Từ vựng
bīng

biến thể của 檳|槟[bing1]

Từ vựng

biến thể cũ của 梨[li2]

Từ vựng
梵高
Fán Gāo

Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan

Cụm từ
梵谷
Fàn gǔ

Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan (Đài Loan)

Cụm từ
梵谛冈
Fàn dì gāng

Vatican

Cụm từ
梵语
Fàn yǔ

tiếng Phạn (ngôn ngữ)

Cụm từ
梵蒂冈城
Fàn dì gāng chéng

Thành phố Vatican, thủ đô Tòa Thánh

Cụm từ
梵蒂冈
Fàn dì gāng

Thành phố Vatican

Cụm từ
梵汉对音
fàn hàn duì yīn

phiên âm Phạn-Hán

Cụm từ
梵书
Fàn shū

Brahmana, văn bản cổ của Ấn Độ giáo

Cụm từ
梵文
Fàn wén

tiếng Phạn

Cụm từ
梵教
Fàn jiào

Bà La Môn giáo

Cụm từ
梵帝冈
Fàn dì gāng

Vatican; biến thể của 梵蒂岡|梵蒂冈[Fan4 di4 gang1]

Cụm từ
梵婀玲
fàn ē líng

vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
梵天
Fàn tiān

Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo); Thần Brahma (Đấng Sáng Tạo trong Ấn Độ giáo)

Cụm từ
梵哑铃
fàn yǎ líng

vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
梵呗
fàn bài

(Phật giáo) tụng kinh

Cụm từ