Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
棍网球
gùn wǎng qiú

lacrosse

Cụm từ
棍棒
gùn bàng

gậy; côn; que

Cụm từ
棍杖
gùn zhàng

gậy; que

Cụm từ
棍子
gùn zi

gậy; que

Cụm từ
gùn

gậy; que; dùi cui; kẻ vô lại; nhân vật phản diện

Từ vựng
棋高一着
qí gāo yī zhāo

đi trước đối thủ một bước (thành ngữ); cao tay hơn đối thủ

Thành ngữ
棋逢敌手
qí féng dí shǒu

xem 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]

Cụm từ
棋逢对手
qí féng duì shǒu

kỳ phùng địch thủ; gặp đối thủ ngang tài

Cụm từ
棋赛
qí sài

ván cờ

Cụm từ
棋谱
qí pǔ

kifu (ghi chép ván cờ vây hoặc shogi)

Cụm từ
棋艺
qí yì

kỹ năng cờ

Cụm từ
棋盘
qí pán

bàn cờ

Cụm từ
棋王
qí wáng

nhà vô địch cờ

Cụm từ
棋格状
qí gé zhuàng

mẫu kẻ ô; bàn cờ

Cụm từ
棋手
qí shǒu

người chơi cờ

Cụm từ
棋局
qí jú

tình thế trong ván cờ; (cũ) bàn cờ

Cụm từ
棋子
qí zǐ

quân cờ; LT:個|个[ge4],顆|颗[ke1]; (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng)

Cụm từ
棋具
qí jù

bàn cờ (bàn và quân cờ của cờ vây 圍棋|围棋 hoặc cờ tướng 象棋, v.v.)

Cụm từ

cờ; trò chơi giống cờ; một ván cờ; LT:盤|盘[pan2]; quân cờ; LT:個|个[ge4],顆|颗[ke1]

Từ vựng

biến thể của 棋[qi2]

Từ vựng
棉凫
mián fú

(loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus)

Cụm từ
棉铃
mián líng

quả bông (trái)

Cụm từ
棉豆
mián dòu

đậu lima, còn gọi là đậu bơ (Phaseolus lunatus)

Cụm từ
棉袄
mián ǎo

áo khoác bông

Cụm từ
棉裤
mián kù

quần bông; quần cotton mặt trong mùa đông

Cụm từ
棉被
mián bèi

chăn; mền; LT:條|条[tiao2],面[mian4]

Cụm từ
棉衣
mián yī

quần áo bông; LT:件[jian4]

Cụm từ
棉兰老岛
Mián lán lǎo Dǎo

Mindanao (đảo ở Philippines)

Cụm từ
棉兰
Mián lán

Medan (thành phố ở Indonesia)

Cụm từ
棉药签
mián yào qiān

tăm bông y tế

Cụm từ