Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lacrosse
gậy; côn; que
gậy; que
gậy; que
gậy; que; dùi cui; kẻ vô lại; nhân vật phản diện
đi trước đối thủ một bước (thành ngữ); cao tay hơn đối thủ
xem 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]
kỳ phùng địch thủ; gặp đối thủ ngang tài
ván cờ
kifu (ghi chép ván cờ vây hoặc shogi)
kỹ năng cờ
bàn cờ
nhà vô địch cờ
mẫu kẻ ô; bàn cờ
người chơi cờ
tình thế trong ván cờ; (cũ) bàn cờ
quân cờ; LT:個|个[ge4],顆|颗[ke1]; (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng)
bàn cờ (bàn và quân cờ của cờ vây 圍棋|围棋 hoặc cờ tướng 象棋, v.v.)
cờ; trò chơi giống cờ; một ván cờ; LT:盤|盘[pan2]; quân cờ; LT:個|个[ge4],顆|颗[ke1]
biến thể của 棋[qi2]
(loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus)
quả bông (trái)
đậu lima, còn gọi là đậu bơ (Phaseolus lunatus)
áo khoác bông
quần bông; quần cotton mặt trong mùa đông
chăn; mền; LT:條|条[tiao2],面[mian4]
quần áo bông; LT:件[jian4]
Mindanao (đảo ở Philippines)
Medan (thành phố ở Indonesia)
tăm bông y tế