Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
súng bắn đạn gel; súng gel
hồ chứa nước; LT:座[zuo4]
máy ảnh dưới nước
đáy của một vùng nước
mặt phẳng ngang; bề mặt phẳng; mực nước
trục ngang; trục hoành (toán học)
(hàng không) cánh đuôi ngang; bộ thăng bằng ngang
thước thuỷ bình
thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang; thước thuỷ bình; máy thủy chuẩn
mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang
màn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)
hải quân (thời nhà Thanh)
huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
thiệt hại do lũ lụt
kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hong Kong sang Quảng Đông; người chèo thuyền; ngư dân; thương lái lưu động
nước và trời thành một màu (thành ngữ)
ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước
đập nước; đê điều
áp suất nước
tranh thủy mặc
mực (dùng trong hội họa)
ao
gốc nước
thủy canh
trồng cây thủy canh
vùng nước; thủy vực
huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu
huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu
cặn vôi