Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
水弹枪
shuǐ dàn qiāng

súng bắn đạn gel; súng gel

Cụm từ
水库
shuǐ kù

hồ chứa nước; LT:座[zuo4]

Cụm từ
水底相机
shuǐ dǐ xiàng jī

máy ảnh dưới nước

Cụm từ
水底
shuǐ dǐ

đáy của một vùng nước

Cụm từ
水平面
shuǐ píng miàn

mặt phẳng ngang; bề mặt phẳng; mực nước

Cụm từ
水平轴
shuǐ píng zhóu

trục ngang; trục hoành (toán học)

Cụm từ
水平尾翼
shuǐ píng wěi yì

(hàng không) cánh đuôi ngang; bộ thăng bằng ngang

Cụm từ
水平尺
shuǐ píng chǐ

thước thuỷ bình

Cụm từ
水平仪
shuǐ píng yí

thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang; thước thuỷ bình; máy thủy chuẩn

Cụm từ
水平
shuǐ píng

mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang

Cụm từ
水幕
shuǐ mù

màn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)

Cụm từ
水师
shuǐ shī

hải quân (thời nhà Thanh)

Cụm từ
水富县
shuǐ Fù xiàn

huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
水富
Shuǐ fù

huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
水害
shuǐ hài

thiệt hại do lũ lụt

Cụm từ
水客
shuǐ kè

kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hong Kong sang Quảng Đông; người chèo thuyền; ngư dân; thương lái lưu động

Cụm từ
水天一色
shuǐ tiān yī sè

nước và trời thành một màu (thành ngữ)

Thành ngữ
水壶
shuǐ hú

ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước

Cụm từ
水坝
shuǐ bà

đập nước; đê điều

Cụm từ
水压
shuǐ yā

áp suất nước

Cụm từ
水墨画
shuǐ mò huà

tranh thủy mặc

Cụm từ
水墨
shuǐ mò

mực (dùng trong hội họa)

Cụm từ
水塘
shuǐ táng

ao

Cụm từ
水基
shuǐ jī

gốc nước

Cụm từ
水培法
shuǐ péi fǎ

thủy canh

Cụm từ
水培
shuǐ péi

trồng cây thủy canh

Cụm từ
水域
shuǐ yù

vùng nước; thủy vực

Cụm từ
水城县
Shuǐ chéng xiàn

huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu

Cụm từ
水城
Shuǐ chéng

huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu

Cụm từ
水垢
shuǐ gòu

cặn vôi

Cụm từ