Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 201/1680

lào

sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]

Từ vựng
酩酊大醉mǐng dǐng dà zuì

say bí tỉ; say khướt; say như chết

Cụm từ
酩酊mǐng dǐng

say mèm

Cụm từ
mǐng

dùng trong 酩酊[ming3 ding3]

Từ vựng
chóu

biến thể của 酬[chou2]

Từ vựng
酥麻sū má

mềm và tê (tứ chi)

Cụm từ
酥松油脂sū sōng yóu zhī

chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)

Cụm từ
酥松sū sōng

lỏng (đất, hoặc tứ chi của người thư giãn, v.v.); xốp (bánh ngọt, v.v.)

Cụm từ
酥酪sū lào

sữa chua; phô mai tươi

Cụm từ
酥软sū ruǎn

yếu (cơ thể hoặc tứ chi); mềm nhũn; mềm đi

Cụm từ
酥脆sū cuì

giòn (của thực phẩm)

Cụm từ
酥油茶sū yóu chá

trà bơ (đồ uống của Tây Tạng, Mông Cổ v.v. làm từ sữa)

Cụm từ
酥油花sū yóu huā

tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa)

Cụm từ
酥油sū yóu

Cụm từ

bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt

Từ vựng

buôn bán rượu

Từ vựng
酣饮hān yǐn

uống thỏa thích

Cụm từ
酣醉hān zuì

say bí tỉ

Cụm từ
酣睡hān shuì

ngủ say; ngủ rất sâu

Cụm từ
酣眠hān mián

ngủ say; ngủ rất sâu

Cụm từ
酣畅淋漓hān chàng lín lí

thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ
酣畅hān chàng

không kiềm chế; vui vẻ không ức chế, đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ; uống thả ga

Cụm từ
酣战hān zhàn

chiến đấu hăng say

Cụm từ
酣梦hān mèng

giấc mơ đẹp; ngủ say sưa

Cụm từ
hān

say sưa

Từ vựng
酢浆草cù jiāng cǎo

cỏ me đất; hoa nhung tuyết

Cụm từ
zuò

khách nâng ly chúc chủ

Từ vựng

biến thể của 醋[cu4]

Từ vựng
tuó

đỏ mặt (do uống rượu)

Từ vựng
tài

phthalein (hóa học)

Từ vựng
酚类化合物fēn lèi huà hé wù

(hóa học) phenol

Cụm từ
酚醛胶fēn quán jiāo

nhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite)

Cụm từ
酚醛fēn quán

andehit phenolic; nhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite)

Cụm từ
酚酞fēn tài

phenolphthalein

Cụm từ
酚甲烷fēn jiǎ wán

(Đài Loan) bisphenol A (BPA)

Cụm từ
fēn

phenol

Từ vựng
酗酒滋事xù jiǔ zī shì

đánh nhau khi say; rượu vào gây sự

Cụm từ
酗酒xù jiǔ

uống rượu nhiều; say rượu; uống quá chén

Cụm từ
酗讼xù sòng

say rượu làm loạn

Cụm từ

say rượu

Từ vựng
zhèn

có độc; đầu độc

Từ vựng
dān

nghiện rượu

Từ vựng
酕醄máo táo

rất say

Cụm từ
máo

rất say; say mèm; rất xỉn

Từ vựng
zuì

biến thể tiếng Nhật của 醉

Từ vựng
酒龄jiǔ líng

tuổi rượu (tức là thời gian ủ)

Cụm từ
酒曲jiǔ qū

men rượu

Cụm từ
酒鬼酒Jiǔ guǐ jiǔ

Rượu Jiugui, công ty rượu từ 吉首[Ji2 shou3]

Cụm từ
酒鬼jiǔ guǐ

kẻ say rượu

Cụm từ
酒驾jiǔ jià

lái xe khi say; uống rượu rồi lái xe

Cụm từ
酒香不怕巷子深jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo

Thành ngữ
酒馆儿jiǔ guǎn r

khách sạn; nhà hàng; tửu quán

Cụm từ
酒馆jiǔ guǎn

quán rượu; quán nhậu; cửa hàng rượu

Cụm từ
酒饭jiǔ fàn

đồ ăn và thức uống

Cụm từ
酒食jiǔ shí

đồ ăn và thức uống

Cụm từ
酒钱jiǔ qián

tiền bo

Cụm từ
酒铺jiǔ pù

quán rượu; tiệm rượu

Cụm từ
酒量jiǔ liàng

tửu lượng; uống được bao nhiêu

Cụm từ
酒酿jiǔ niàng

cơm rượu; rượu nếp

Cụm từ
酒醒jiǔ xǐng

tỉnh rượu

Cụm từ
酒醉jiǔ zuì

say rượu

Cụm từ
酒酣耳热jiǔ hān ěr rè

ngà ngà say và vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
酒逢知己千杯少jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo

ngàn chén vẫn còn ít khi gặp bạn tri kỷ (thành ngữ); khi ở với bạn thân, có thể thoải mái

Thành ngữ
酒足饭饱jiǔ zú fàn bǎo

ăn uống no nê

Cụm từ
酒资jiǔ zī

(cũ) tiền rượu; tiền tip

Cụm từ
酒言酒语jiǔ yán jiǔ yǔ

lời nói khi chịu ảnh hưởng của rượu (thành ngữ)

Thành ngữ
酒药jiǔ yào

men bia; men để lên men rượu gạo

Cụm từ
酒菜jiǔ cài

đồ ăn và thức uống; đồ ăn kèm rượu

Cụm từ
酒庄jiǔ zhuāng

nhà máy rượu vang

Cụm từ
酒花jiǔ huā

hoa bia

Cụm từ
酒色财气jiǔ sè cái qì

rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ); bốn thói xấu chủ đạo

Thành ngữ
酒色之徒jiǔ sè zhī tú

kẻ mê rượu và phụ nữ; người trác táng

Cụm từ