Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 204/1680

酌情处理zhuó qíng chǔ lǐ

xem 酌情辦理|酌情办理[zhuo2 qing2 ban4 li3]

Cụm từ
酌情zhuó qíng

sử dụng sự thận trọng; xem xét hoàn cảnh; chiếu cố phù hợp với tình huống

Cụm từ
酌定zhuó dìng

quyết định sau khi suy xét kỹ lưỡng

Cụm từ
酌夺zhuó duó

đưa ra quyết định sau khi cân nhắc

Cụm từ
酌加zhuó jiā

bổ sung sau khi cân nhắc

Cụm từ
酌予zhuó yǔ

cho theo sự xem xét phù hợp

Cụm từ
zhuó

rót rượu; uống rượu; cân nhắc; xem xét

Từ vựng
酋长国qiú zhǎng guó

tiểu vương quốc; quê hương của tù trưởng; dùng để dịch quốc gia dưới quyền lãnh đạo của tù trưởng

Cụm từ
酋长qiú zhǎng

tù trưởng (của dân tộc nguyên thủy); tù trưởng bộ lạc; dùng để dịch lãnh đạo nước ngoài, ví dụ: quốc vương Ấn Độ hoặc tù trưởng hoặc tiểu vương…

Cụm từ
qiú

tù trưởng

Từ vựng
酊剂dīng jì

cồn thuốc

Cụm từ
dǐng

dùng trong 酩酊[ming3 ding3]

Từ vựng
酉鸡yǒu jī

Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)

Cụm từ
酉阳县Yǒu yáng Xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
酉阳土家族苗族自治县Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
酉阳Yǒu yáng

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
酉牌时分yǒu pái shí fēn

5-7 chiều

Cụm từ
酉时yǒu shí

5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
yǒu

địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu; hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)

Từ vựng

họ [Li4]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng
zàn

nhóm 100 gia đình; tên địa danh

Danh từ riêng
酆都Fēng dū

biến thể cũ của 豐都|丰都[Feng1 du1]; huyện Phong Đô, thành phố Trùng Khánh; tên một nghĩa địa nổi tiếng

Cụm từ
Fēng

kinh đô triều Chu; họ [Feng1]

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng
酃县Líng xiàn

huyện Linh ở Hồ Nam

Cụm từ
líng

tên một huyện ở Hồ Nam

Từ vựng

(thảo mộc); tên địa danh

Danh từ riêng
yōu

tên địa danh

Danh từ riêng
liǎn

tên địa danh

Danh từ riêng
Kuàng

họ [Kuang4]

Từ vựng
Zōu

tên một nước; họ [Zou1]

Từ vựng
Fēng

biến thể cũ của 酆[Feng1]

Từ vựng
Kuài

họ [Kuai4]; tên của một nước chư hầu

Từ vựng
Cào

tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)

Danh từ riêng

họ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省[He2bei3 Sheng3]

Từ vựng
郸城县Dān chéng xiàn

huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
郸城Dān chéng

huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
Dān

tên một quận ở Hà Bắc

Từ vựng
鄱阳县Pó yáng xiàn

huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
鄱阳湖Pó yáng Hú

hồ Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
鄱阳Pó yáng

huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ

tên một hồ

Từ vựng
邻里lín lǐ

người hàng xóm; khu phố

Cụm từ
邻邦lín bāng

quốc gia láng giềng

Cụm từ
邻近lín jìn

lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận

Cụm từ
邻苯醌lín běn kūn

1,2-benzoquinone (hóa học); ortho-benzoquinone

Cụm từ
邻苯二甲酸酯lín běn èr jiǎ suān zhǐ

phthalate (hóa học)

Cụm từ
邻舍lín shè

người hàng xóm; người sống sát vách

Cụm từ
邻睦lín mù

quan hệ thân thiện

Cụm từ
邻水县Lín shuǐ xiàn

huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邻水Lín shuǐ

huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邻接lín jiē

liền kề; cạnh bên

Cụm từ
邻座lín zuò

người ngồi ghế bên cạnh; ghế liền kề; người bên cạnh

Cụm từ
邻左lín zuǒ

người hàng xóm

Cụm từ
邻居lín jū

hàng xóm; sát vách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
邻家lín jiā

nhà bên cạnh; hộ gia đình láng giềng

Cụm từ
邻域lín yù

(toán) lân cận (trong không gian tôpô)

Cụm từ
邻国lín guó

quốc gia láng giềng

Cụm từ
邻右lín yòu

hàng xóm

Cụm từ
邻区lín qū

khu lân cận; vùng lân cận

Cụm từ
邻佑lín yòu

biến thể của 鄰右|邻右[lin2 you4]

Cụm từ
邻人lín rén

hàng xóm

Cụm từ
lín

hàng xóm; gần kề; gần với

Từ vựng
鄯善县Shàn shàn xiàn

huyện Piqan hoặc nahiyisi Pichan ở địa khu Thổ Lỗ Phồn 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
鄯善Shàn shàn

huyện Piqan hoặc nahiyisi Pichan ở địa khu Thổ Lỗ Phồn 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
shàn

tên một quận ở Tân Cương

Từ vựng
mào

tên địa danh cổ

Danh từ riêng
郑重其事zhèng zhòng qí shì

nghiêm túc về vấn đề

Cụm từ
郑重zhèng zhòng

nghiêm túc; trang trọng; chân thành; tận tâm

Cụm từ
郑裕玲Zhèng Yù líng

Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
郑声Zhèng shēng

nhạc dân gian nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4]; nhạc dâm ô, suy đồi

Cụm từ
郑码Zhèng mǎ

mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 鄭易里|郑易里[Zheng4 Yi4 li3], nền tảng cho hầu hết các…

Cụm từ