Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 199/1680

醋酸乙酯cù suān yǐ zhǐ

ethyl axetat; acetidin

Cụm từ
醋酸cù suān

axit axetic (CH3COOH); axetat

Cụm từ
醋坛子cù tán zi

hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen

Cụm từ
醋海生波cù hǎi shēng bō

nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)

Thành ngữ
醋栗cù lì

quả lý chua

Cụm từ
醋意cù yì

ghen tuông (trong tình yêu)

Cụm từ
醋劲儿cù jìn r

biến thể er hoá của 醋勁|醋劲[cu4 jin4]

Cụm từ
醋劲cù jìn

ghen tuông (trong tình yêu)

Cụm từ

giấm; ghen tuông (trong tình yêu)

Từ vựng
chuò

rưới rượu xuống đất

Từ vựng
醉鬼zuì guǐ

kẻ say rượu

Cụm từ
醉驾zuì jià

lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép

Cụm từ
醉鸡zuì jī

gà nấu rượu; cũng gọi là gà say rượu

Cụm từ
醉醺醺zuì xūn xūn

say rượu; xỉn

Cụm từ
醉酒驾车zuì jiǔ jià chē

lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)

Cụm từ
醉酒zuì jiǔ

say rượu

Cụm từ
醉虾zuì xiā

tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)

Cụm từ
醉圣zuì shèng

Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)

Cụm từ
醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì…

Thành ngữ
醉翁zuì wēng

người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say

Cụm từ
醉生梦死zuì shēng mèng sǐ

như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa

Thành ngữ
醉熏熏zuì xūn xūn

biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]

Cụm từ
醉汉zuì hàn

người say; kẻ nghiện rượu

Cụm từ
醉枣zuì zǎo

táo ngâm rượu

Cụm từ
醉态zuì tài

trạng thái say

Cụm từ
醉意zuì yì

chếnh choáng; dấu hiệu say

Cụm từ
醉心于zuì xīn yú

mê mẩn với

Cụm từ
醉心zuì xīn

đắm chìm; bị cuốn hút

Cụm từ
醉人zuì rén

ngây ngất; quyến rũ

Cụm từ
zuì

say

Từ vựng
醇酸树脂chún suān shù zhī

nhựa alkyd

Cụm từ
醇酸chún suān

alkyd; axit rượu; hydroxyacid

Cụm từ
醇美chún měi

đậm đà; phong phú; tuyệt vời

Cụm từ
醇厚chún hòu

đậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng

Cụm từ
chún

cồn; rượu có nồng độ cồn cao; đậm; nguyên chất; rượu ngon; sterol

Từ vựng
zhǎn

chén rượu

Từ vựng
pēi

rượu chưa lọc

Từ vựng
táo

rất say; phê; xuất hiện vui vẻ; nhìn hạnh phúc

Từ vựng
腌黄瓜yān huáng guā

dưa muối

Cụm từ
腌货yān huò

dưa muối

Cụm từ
腌猪肉yān zhū ròu

thịt xông khói; thịt lợn đã xử lý

Cụm từ
腌肉yān ròu

thịt muối; thịt xông khói; thịt đã ướp; thịt đã xử lý

Cụm từ
腌渍yān zì

muối; chua; đã ướp muối

Cụm từ
腌泡yān pào

ướp

Cụm từ
腌汁yān zhī

nước ướp (sốt)

Cụm từ
yān

muối; ướp; chế biến (thịt); tẩm ướp

Từ vựng
lín

dùng trong 味醂[wei4 lin2]

Từ vựng

tên một loại rượu

Từ vựng

uống nhiều; uống cùng nhau

Từ vựng
lèi

rót rượu cúng; rưới

Từ vựng
酸盐suān yán

sulfonat

Cụm từ
酸碱值suān jiǎn zhí

độ pH (hoá học)

Cụm từ
酸雨suān yǔ

mưa axit

Cụm từ
酸辣酱suān là jiàng

nước sốt chua cay

Cụm từ
酸辣汤suān là tāng

canh chua cay; súp chua cay

Cụm từ
酸辣土豆丝suān là tǔ dòu sī

khoai tây bào sợi chua cay

Cụm từ
酸辛suān xīn

đau khổ

Cụm từ
酸软suān ruǎn

đau nhức và mỏi mệt

Cụm từ
酸豆suān dòu

cây me (Tamarindus indica) cây nhiệt đới có quả giống quả đậu; Nụ bạch hoa muối chua

Cụm từ
酸葡萄suān pú tao

nho chua

Cụm từ
酸菜suān cài

rau muối, đặc biệt là cải thảo

Cụm từ
酸莓suān méi

quả nam việt quất

Cụm từ
酸痛suān tòng

đau

Cụm từ
酸疼suān téng

(cơ bắp) đau; nhức mỏi

Cụm từ
酸甜苦辣suān tián kǔ là

chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống

Cụm từ
酸甜suān tián

chua và ngọt

Cụm từ
酸涩suān sè

chua; chát; (nghĩa bóng) đắng; đau đớn

Cụm từ
酸浆suān jiāng

cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp; thù lù; chua me đất bò (Oxalis corniculata)

Cụm từ
酸溜溜suān liū liū

chua; chua cay

Cụm từ
酸民suān mín

(Đài Loan) kẻ phá rối trên mạng

Cụm từ
酸橙suān chéng

quả chanh xanh

Cụm từ
酸模suān mó

cây chua me đất (Rumex acetosa)

Cụm từ