Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
颓势
tuí shì

suy sụp (vận may)

Cụm từ
tuí

đổ nát; sụp đổ; suy tàn; phân rã; suy đồi; chán nản; mất tinh thần; hói

Từ vựng
颈项
jǐng xiàng

cổ

Cụm từ
颈链
jǐng liàn

vòng cổ

Cụm từ
颈部
jǐng bù

cổ

Cụm từ
颈背
jǐng bèi

gáy

Cụm từ
颈椎病
jǐng zhuī bìng

thoái hóa đốt sống cổ

Cụm từ
颈椎
jǐng zhuī

đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú

Cụm từ
颈子
jǐng zi

cổ

Cụm từ
颈圈
jǐng quān

vòng cổ (động vật)

Cụm từ
颈动脉
jǐng dòng mài

động mạch cảnh (y học)

Cụm từ
jǐng

cổ

Từ vựng
gěng

dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]

Từ vựng
颔首微笑
hàn shǒu wēi xiào

gật đầu mỉm cười

Cụm từ
颔首之交
hàn shǒu zhī jiāo

quen biết sơ sơ

Cụm từ
颔首
hàn shǒu

gật đầu

Cụm từ
颔联
hàn lián

câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối

Cụm từ
颔下腺
hàn xià xiàn

tuyến dưới hàm (sinh học)

Cụm từ
颔下
hàn xià

dưới cằm

Cụm từ
hàn

cằm; gật đầu (đồng ý)

Từ vựng
yǐng

biến thể cũ của 穎|颖[ying3]

Từ vựng
chēng

biến thể cũ của 赬|赪[cheng1]

Từ vựng
tǐng

trán hẹp

Từ vựng
颊窝
jiá wō

ló đồng tiền; hố cảm nhiệt trên mặt rắn

Cụm từ
jiá

Từ vựng
kuí

xương gò má; nhô ra

Từ vựng
头发胡子一把抓
tóu fa hú zi yī bǎ zhuā

nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả

Cụm từ
头发
tóu fa

tóc (trên đầu)

Cụm từ
头骨
tóu gǔ

sọ

Cụm từ
头香
tóu xiāng

nén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội); (tiếng lóng) (Đài Loan) bình luận đầu tiên trên bài blog, v.v

Tiếng lóng xã hội