Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
suy sụp (vận may)
đổ nát; sụp đổ; suy tàn; phân rã; suy đồi; chán nản; mất tinh thần; hói
cổ
vòng cổ
cổ
gáy
thoái hóa đốt sống cổ
đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú
cổ
vòng cổ (động vật)
động mạch cảnh (y học)
cổ
dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]
gật đầu mỉm cười
quen biết sơ sơ
gật đầu
câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối
tuyến dưới hàm (sinh học)
dưới cằm
cằm; gật đầu (đồng ý)
biến thể cũ của 穎|颖[ying3]
biến thể cũ của 赬|赪[cheng1]
trán hẹp
ló đồng tiền; hố cảm nhiệt trên mặt rắn
má
xương gò má; nhô ra
nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả
tóc (trên đầu)
sọ
nén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội); (tiếng lóng) (Đài Loan) bình luận đầu tiên trên bài blog, v.v