Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
丑话说在前头醜話說在前頭

chǒu huà shuō zài qián tou

丑话说在前头 là gì?

丑话说在前头 [chǒu huà shuō zài qián tou] có nghĩa là hãy nói về những điều không hay trước; hãy thẳng thắn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丑话说在前头 trong tiếng Việt

  1. hãy nói về những điều không hay trước
  2. hãy thẳng thắn

Cách đọc và ghi nhớ 丑话说在前头

丑话说在前头 được đọc là chǒu huà shuō zài qián tou, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hãy nói về những điều không hay trước; hãy thẳng thắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan