Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
沦没
lún mò

chìm; chết đuối

Cụm từ
沦丧
lún sàng

bị mất; bị hủy hoại; diệt vong; héo mòn

Cụm từ
沦亡
lún wáng

(một quốc gia) diệt vong; bị thôn tính; bị ngoại bang đô hộ

Cụm từ
lún

rơi vào (hủy hoại, lãng quên); bị giảm xuống

Từ vựng
凌虐
líng nüè

ngược đãi; bạo ngược

Cụm từ
líng

biến thể của 凌[ling2]

Từ vựng
净零
jìng líng

khí thải ròng bằng không (phát thải carbon bằng không)

Cụm từ
净重
jìng zhòng

trọng lượng tịnh

Cụm từ
净尽
jìng jìn

loại bỏ; thanh lọc

Cụm từ
净现值
jìng xiàn zhí

giá trị hiện tại ròng (NPV)

Cụm từ
净水器
jìng shuǐ qì

máy lọc nước

Cụm từ
净水
jìng shuǐ

nước sạch; nước đã lọc

Cụm từ
净收入
jìng shōu rù

thu nhập ròng; lợi nhuận ròng

Cụm từ
净手
jìng shǒu

rửa tay; (nghĩa bóng) đi vệ sinh

Cụm từ
净土宗
Jìng tǔ zōng

Phật giáo Tịnh Độ

Cụm từ
净土
Jìng tǔ

(Phật giáo) Tịnh Độ, thường chỉ Tây Phương Cực Lạc của Phật A Di Đà (tiếng Phạn: Sukhavati)

Cụm từ
净含量
jìng hán liàng

trọng lượng tịnh

Cụm từ
净化
jìng huà

lọc sạch

Cụm từ
净利润
jìng lì rùn

lợi nhuận ròng

Cụm từ
净利
jìng lì

lợi nhuận ròng

Cụm từ
净值
jìng zhí

giá trị ròng; tài sản ròng

Cụm từ
jìng

sạch; sạch sẽ; chỉ; ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.); vai nam mặt vẽ trong kinh kịch

Từ vựng
gàn

tên một con sông

Từ vựng

nước trong; lọc chất lỏng

Từ vựng
淤青
yū qīng

vết bầm; chấn thương

Cụm từ
淤血斑
yū xuè bān

vết bầm; mảng bầm

Cụm từ
淤血
yū xuè

biến thể của 瘀血[yu1 xue4]

Cụm từ
淤积
yū jī

bị bồi lắng; bùn; lắng đọng; dính; chất lỏng sền sệt

Cụm từ
淤灌
yū guàn

tưới bón (bằng cách ngập nước)

Cụm từ
淤滞
yū zhì

bị bồi lắng; tắc nghẽn do bùn; biến thể của 瘀滯|瘀滞[yu1 zhi4]

Cụm từ