Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hành vi phóng đãng hoặc dâm ô; hành vi ngoại tình
kẻ cuồng dâm
phóng đãng; dâm đãng; phóng túng; dâm ô
Dâm dương hoắc, chi thực vật có hoa thân thảo, được trồng ở Viễn Đông như thuốc kích thích tình dục; còn gọi là cỏ dại không sinh sản hoặc cỏ sừng dê (nói là giống tinh hoàn dê…
âm hộ; lồn; âm đạo
tục tĩu; khiêu dâm; thô tục
tranh ảnh khiêu dâm
tục tĩu; không đứng đắn
dịch tiết kích thích
trụy lạc; khoái lạc sa đọa
kẻ đào hoa; dâm đãng
sách khiêu dâm; ấn phẩm khiêu dâm
dục vọng
dục vọng
con đường tà dâm; gian dâm
(pháp luật) môi giới mại dâm; môi giới mãi dâm
kẻ môi giới; má mì
người đàn bà lăng loàn; mại dâm; đàn bà độc ác
cô gái phóng đãng; lăng loàn
lạm dụng quyền lực; lạm quyền
trụy lạc
quá mức; quá độ; phóng đãng; dâm ô; đồi trụy; tục tĩu; sa đọa
vùng lãnh thổ bị địch chiếm
rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng; sa sút; chìm ngập
sa sút; nghèo khổ; rơi vào (cảnh nghèo khó); bị giảm sút (đến mức phải ăn xin)
nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
rơi xuống; trở thành (thứ gì đó kém cỏi)
diệt vong; tuyệt chủng
bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
chết; diệt vong