Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vùng nước cạn; bãi cạn; cồn cát
động đất nông (với tâm chấn sâu dưới 70 km)
độ sâu (cổ)
màu nhạt; nhạt; cảm giác mơ hồ
biển nông; biển sâu dưới 200 mét
phù điêu thấp; chạm khắc nông
nước cạn
phân tích sơ bộ, đơn giản hoặc thô sơ
dễ dàng; đơn giản; phù hợp cho người mới bắt đầu
đặt mục tiêu thấp; chỉ nhắm đủ dùng; không có tham vọng cao
chính tả đơn giản (tuân theo quy tắc đơn giản)
học hành nông cạn; thiển cận; kiến thức hạn hẹp
nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại
chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)
cạn; nhạt (màu)
âm thanh nước chảy
bơ phờ
nhấn chìm; làm ngập; lấn át
ở lại một thời gian dài
tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp
bị nhấn chìm; chết đuối; ngập; lấn át (cũng dùng nghĩa bóng)
bị ngập
chết đuối
đọc rộng biết nhiều; uyên bác
làm ngập; nhấn chìm; chết đuối; kích ứng da (do chất lỏng); trì hoãn
biến thể của 清[qing1]
làm việc kiếm sống
phối âm (âm thanh)
tạp chất; chất bẩn