Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất
hương thơm ngọt ngào; mùi thơm phảng phất
nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh
thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
liêm khiết và chính trực (thành ngữ)
gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết
(ngữ âm) âm vô thanh
yên tĩnh; bình yên và yên tĩnh
khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu; cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường); làm trống (tài khoản ngân hàng); xóa sổ (một căn bệnh); (tin học) xóa bộ nhớ; xóa dữ liệu…
tao nhã; thanh lịch
thanh trừng hàng ngũ
dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi
thông quan
nhàn rỗi; thanh nhàn
Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
mơ sáng suốt
tỉnh táo; tỉnh thức
rượu sake (rượu gạo Nhật Bản)
rượu cúng thần linh
Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan
Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
nhân viên quét dọn; người thu gom rác; hậu vệ quét (bóng đá)
quét dọn đường; phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)
thanh thoát và tao nhã
quân đội nhà Thanh
trong trẻo và du dương
nghèo nhưng thanh liêm; nghèo túng
huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam