Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
清丰
Qīng fēng

huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
清议
qīng yì

phê bình công bằng; nhận xét chính đáng

Cụm từ
清谈节目
qīng tán jié mù

chương trình trò chuyện

Cụm từ
清谈
qīng tán

cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng

Cụm từ
清补凉
qīng bǔ liáng

thanh bổ lương, một món tráng miệng ngọt, mát lạnh

Cụm từ
清蒸
qīng zhēng

hấp trong nước dùng

Cụm từ
清华大学
Qīng huá Dà xué

Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan

Cụm từ
清华
Qīng huá

viết tắt của 清華大學|清华大学[Qing1 hua2 Da4 xue2]

Viết tắt
清茶
qīng chá

trà xanh; chỉ có trà (không có đồ ăn)

Cụm từ
清苦
qīng kǔ

nghèo nhưng liêm khiết; nghèo khổ và giản dị; khắc khổ; giản dị

Cụm từ
清苑县
Qīng yuàn xiàn

huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
清苑
Qīng yuàn

huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
清脆
qīng cuì

rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui; rộn rã; linh lanh; âm sắc ngân vang; mong manh; yếu ớt; cũng viết 輕脆|轻脆

Cụm từ
清绮
qīng qǐ

đẹp; tao nhã

Cụm từ
清纯
qīng chún

tươi tắn và thuần khiết

Cụm từ
清红帮
qīng hóng bāng

hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

Cụm từ
清算行
qīng suàn háng

ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
清算业务
qīng suàn yè wù

ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
清算
qīng suàn

quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán

Cụm từ
清空
qīng kōng

dọn dẹp; làm trống

Cụm từ
清秀
qīng xiù

thanh tú và xinh đẹp

Cụm từ
清福
qīng fú

cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Cụm từ
清真寺
qīng zhēn sì

nhà thờ Hồi giáo

Cụm từ
清真
qīng zhēn

Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn); sạch; tinh khiết

Cụm từ
清盘
qīng pán

thanh lý

Cụm từ
清皇朝
Qīng huáng cháo

triều đại nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
清白
qīng bái

trong sạch; vô tội

Cụm từ
清癯
qīng qú

mảnh khảnh; gầy; thon thả

Cụm từ
清瘦
qīng shòu

gầy gò

Cụm từ
清甜
qīng tián

(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

Cụm từ