Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
huyện Qu ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
rãnh
làm sao có thể như vậy?
(nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (LT:條|条[tiao2]); (văn học) to lớn; vĩ đại; (phương ngữ) anh ấy; cô ấy; ông ấy; bà ấy; (cũ) vành bánh xe ngựa; nan hoa
nước tù đọng
Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây
tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh; Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây
Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
tên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên
trở nên trẻ trung hơn
giày giảm chấn
bộ giảm xóc
hấp thụ sốc; giảm chấn
giảm; bớt (đau đớn v.v.); khấu trừ (thuế)
gờ giảm tốc
bộ điều tốc; hộp số giảm tốc (cơ khí)
giảm tốc độ; chậm lại
rút xuống; giảm đi; suy giảm
giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu; giảm thiểu
giảm nghèo; xóa đói giảm nghèo
giảm bớt gánh nặng cho ai đó
ghi giảm (tức là giảm giá trị kỳ vọng của khoản vay)
dấu trừ - (toán học)
cắt giảm lương
phai màu; (nghĩa bóng) mất vẻ rực rỡ; (sự kiện,...) bị làm hỏng; (tiền tệ) bị mất giá
giảm cân