Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
溺水
nì shuǐ

chết đuối

Cụm từ
溺死
nì sǐ

chết đuối

Cụm từ
溺爱
nì ài

nuông chiều; cưng chiều; quá mức yêu thương

Cụm từ
溺婴
nì yīng

dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)

Cụm từ
溺亡
nì wáng

chết đuối

Cụm từ
niào

biến thể của 尿[niao4]

Từ vựng

chết đuối; chìm đắm; nghiện; nuông chiều (một đứa trẻ)

Từ vựng
溷浊
hùn zhuó

biến thể của 混濁|混浊[hun4 zhuo2]

Cụm từ
hùn

nhà xí; chuồng súc vật; bùn lầy; hỗn loạn; quấy rầy

Từ vựng
溶体
róng tǐ

dung dịch

Cụm từ
溶酶体
róng méi tǐ

lysosome

Cụm từ
溶酶储存疾病
róng méi chǔ cún jí bìng

bệnh dự trữ thể lysosome (LSD)

Cụm từ
溶质
róng zhì

chất tan

Cụm từ
溶解性
róng jiě xìng

hòa tan; tính hòa tan

Cụm từ
溶解度
róng jiě dù

độ hòa tan

Cụm từ
溶解
róng jiě

hòa tan

Cụm từ
溶血病
róng xuè bìng

bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (phá hủy tế bào hồng cầu do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi)

Cụm từ
溶血
róng xuè

tan máu (phá hủy tế bào hồng cầu dẫn đến thiếu máu)

Cụm từ
溶蚀作用
róng shí zuò yòng

hòa tan; xói mòn do nước ngầm; ăn mòn

Cụm từ
溶蚀
róng shí

hòa tan; xói mòn do nước ngầm; ăn mòn

Cụm từ
溶源性
róng yuán xìng

lysogeny (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn 噬菌體|噬菌体[shi4 jun1 ti3])

Cụm từ
溶液
róng yè

dung dịch (hóa học)

Cụm từ
溶洞
róng dòng

(địa chất) hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi)

Cụm từ
溶没
róng mò

mờ dần; biến mất; ẩn khỏi tầm nhìn

Cụm từ
溶栓
róng shuān

tiêu sợi huyết (y học)

Cụm từ
溶化
róng huà

tan chảy; hoà tan (như đường, v.v.)

Cụm từ
溶剂
róng jì

dung môi

Cụm từ
róng

hoà tan; có thể hoà tan

Từ vựng
Yīn

dùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường

Danh từ riêng
溴单质
xiù dān zhì

brom phân tử

Cụm từ