Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt
dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ; nhấn chìm
họ Mosasauridae
thằn lằn Mosasaur
huyện Thương ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện tự trị Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
tài năng chưa được khám phá (thành ngữ)
nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ); nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới
một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)
quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
cảm giác từng trải qua thăng trầm; vẻ ngoài phong sương và hao mòn
thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu; viết tắt của 滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]
thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
xanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước); lạnh lẽo
(của mây) dâng lên; (của nước) dâng lên
mưa xối xả (thành ngữ)
mưa như trút; ngập lụt
nước chảy xiết
thành phố cấp địa khu Chuzhou ở An Huy
thành phố cấp địa khu Chuzhou ở An Huy
tên một con sông ở An Huy
mưa nhẹ
ẩm ướt; ngột ngạt
biến thể của 濕|湿[shi1]
(quần áo) ướt đẫm mồ hôi
sao lãng nhiệm vụ; sơ suất trong công việc