Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mặt nước rộng sáng
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây Vân Nam (Sitta yunnanensis)
Vân Nam, Tây Tạng và Tứ Xuyên
Vân Nam và Tây Tạng
trà Điền Hồng
hồ Điền Trì ở Vân Nam
đông Vân Nam
viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2] ở tây nam Trung Quốc
thuốc diệt chuột
bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen)
bộ giảm thanh (của động cơ đốt trong)
loại bỏ; tiêu diệt
tiêu diệt cả gia đình
bephenium, thuốc chống ký sinh trùng giun
tiệt trùng
dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)
phạm tội diệt chủng
mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính
tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt
tội diệt chủng
phạm tội diệt chủng; bị tuyệt chủng; sự tuyệt chủng của một chủng tộc
bình chữa cháy
dập lửa; cứu hỏa
nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt; nóng lòng muốn chiến đấu (thành ngữ)
tru diệt toàn bộ gia đình (hình phạt Trung Quốc cổ đại)
tiêu diệt
diệt trừ lo âu và biển khổ; niết bàn (Phật giáo)
mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
(video gaming) xoá sổ toàn bộ đội; bị quét sạch
giết người để bịt đầu mối; giết để bịt miệng