Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
溴化钾
xiù huà jiǎ

bromua kali

Cụm từ
溴化氰
xiù huà qíng

bromua xyanogen

Cụm từ
xiù

bromine (hóa học)

Từ vựng
Yún

(tên một con sông ở Hà Bắc)

Từ vựng
sōu

đi tiểu tiện

Từ vựng
zhēn

tên một con sông

Từ vựng
溯溪
sù xī

truy tìm theo dòng sông; leo suối núi (hoạt động giải trí)

Cụm từ
溯源
sù yuán

điều tra nguồn gốc của gì đó; theo dòng sông ngược lên nguồn

Cụm từ

đi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc

Từ vựng
浉河区
Shī hé Qū

Quận Thấp Hà của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
浉河
Shī Hé

sông ở Tín Dương 信陽|信阳[Xin4 yang2], Hà Nam

Cụm từ
Shī

Shi, tên con sông ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Từ vựng
温盐环流
wēn yán huán liú

tuần hoàn nhiệt muối (hải dương học)

Cụm từ
温体肉
wēn tǐ ròu

thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ

Cụm từ
温驯
wēn xùn

ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại; ôn hòa và nghe lời; thuần

Cụm từ
温馨提示
wēn xīn tí shì

Xin lưu ý:; mẹo; gợi ý

Cụm từ
温馨
wēn xīn

ấm áp; nhẹ nhàng và thơm; ngọt ngào

Cụm từ
温饱
wēn bǎo

có đủ ăn đủ mặc; được cung cấp đầy đủ

Cụm từ
温顺
wēn shùn

ngoan ngoãn; nhu mì

Cụm từ
温静
wēn jìng

yên tĩnh và nhẹ nhàng

Cụm từ
温雅
wēn yǎ

nhã nhặn; lịch thiệp; tao nhã

Cụm từ
温酒
wēn jiǔ

hâm nóng rượu; rượu được phục vụ ấm, thường chỉ các loại rượu Trung Quốc như 黃酒|黄酒[huang2 jiu3] hoặc 白酒[bai2 jiu3]

Cụm từ
温觉
wēn jué

cảm giác nóng

Cụm từ
温血
wēn xuè

động vật máu nóng

Cụm từ
温蔼
wēn ǎi

nhẹ nhàng và tốt bụng

Cụm từ
温良恭俭让
wēn liáng gōng jiǎn ràng

ôn hòa, tốt bụng, lịch sự, kiềm chế và rộng lượng

Cụm từ
温良恭俭
wēn liáng gōng jiǎn

ôn hòa, tốt bụng, lịch sự và kiềm chế

Cụm từ
温良忍让
wēn liáng rěn ràng

dễ phục tùng; biết nhường nhịn

Cụm từ
温良
wēn liáng

ấm áp và tốt bụng

Cụm từ
温习
wēn xí

ôn tập (bài học, v.v.)

Cụm từ