滂沱
mưa như trút; ngập lụt
mưa như trút; ngập lụt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
›溥仪Pǔ yíPhổ Nghi, tên cá nhân của vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh (trị vì khi còn nhỏ 1909-1911), nhân vật trong…
›漂亮piào liangxinh đẹp; đẹp
›漂摇piāo yáolung lay; loạng choạng; không ổn định
›漂染piǎo rǎntẩy và nhuộm
›漂泊piāo bó(thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang
›漂洋piāo yángvượt đại dương
›漂洗piǎo xǐxả quần áo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.