Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cực kỳ táo bạo (thành ngữ); liều lĩnh
chân chó; nghĩa bóng: kẻ theo ác; phụ tá côn đồ; tay sai
tay sai; tay chân; nịnh bợ
thịt chó
thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn" cảnh đó)
lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)
lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
chuồng chó; nhà cho chó
ra vẻ ta đây
cao dán da chó, dùng trong y học cổ truyền để trị bầm tím, thấp khớp, v.v.; thuốc lang băm; hàng giả
cặp đôi ngoại tình; cặp gian díu
đồ súc sinh (miệt thị)
con lửng; LT:隻|只[zhi1]
cuộc thi chó
Dogecoin (tiền điện tử)
(thân mật) chó; cún
thẻ chó
kiểu bơi chó lội; tư thế doggy (trong quan hệ tình dục)
gấu đen; nhát gan
bị chó đụ hoặc đẻ ra; đáng khinh; tệ hại, chó má
chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi
chó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)
Cẩu Quyền - môn võ
làm ầm ĩ; quay cuồng vô ích; khua môi múa mép
chó cùng rứt giậu (thành ngữ); bị dồn đến hành động liều lĩnh
năm Tuất (ví dụ: 2006)
(tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死[qu4 si3])
(thông tục) chó con; (xúc phạm) đồ khốn nạn
triển lãm chó
(khẩu ngữ) may mắn ngu ngốc (của người khác)