Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
狗屎
gǒu shǐ

phân chó; cứt chó; vô nghĩa

Cụm từ
狗屋
gǒu wū

chuồng chó

Cụm từ
狗屁不通
gǒu pì bù tōng

viết hoặc nói không mạch lạc; vô lý; một mớ tào lao

Cụm từ
狗屁
gǒu pì

vô nghĩa; xàm xí

Cụm từ
狗尾续貂
gǒu wěi xù diāo

nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ); nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác

Thành ngữ
狗娘养的
gǒu niáng yǎng de

đồ con hoang

Cụm từ
狗嘴里吐不出象牙
gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá

nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu

Thành ngữ
狗咬狗
gǒu yǎo gǒu

cắn xé lẫn nhau; đánh nhau như chó

Cụm từ
狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác

Thành ngữ
狗吠
gǒu fèi

sủa; LT:聲|声[sheng1]

Cụm từ
狗吃屎
gǒu chī shǐ

ngã sấp mặt (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
狗刨
gǒu páo

kiểu bơi chó

Cụm từ
狗仗人势
gǒu zhàng rén shì

chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác

Thành ngữ
狗仔队
gǒu zǎi duì

thợ săn ảnh

Cụm từ
狗仔式
gǒu zǎi shì

bơi chó (bơi lội); kiểu chó (tình dục)

Cụm từ
狗仔
gǒu zǎi

tay săn ảnh

Cụm từ
gǒu

chó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Từ vựng

dùng trong phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]

Từ vựng
狒狒
fèi fèi

khỉ đầu chó

Cụm từ
fèi

khỉ đầu chó hamadryad

Từ vựng
狐鬼神仙
hú guǐ shén xiān

cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu

Cụm từ
狐蝠
hú fú

dơi quạ; dơi ăn trái (chi Pteropus)

Cụm từ
狐臭
hú chòu

mùi cơ thể; chứng hôi nách

Cụm từ
狐群狗党
hú qún gǒu dǎng

bầy cáo, đàn chó (thành ngữ); một nhóm lưu manh

Thành ngữ
狐疑
hú yí

nghi ngờ; hoài nghi

Cụm từ
狐獴
hú měng

cầy meerkat

Cụm từ
狐猴
hú hóu

vượn cáo

Cụm từ
狐狸精
hú li jīng

hồ ly tinh; người đàn bà lẳng lơ; phù thủy; người quyến rũ

Cụm từ
狐狸座
Hú li zuò

Chòm sao Tiểu Hồ Ly

Cụm từ
狐狸尾巴
hú li wěi ba

nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác

Thành ngữ