Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phân chó; cứt chó; vô nghĩa
chuồng chó
viết hoặc nói không mạch lạc; vô lý; một mớ tào lao
vô nghĩa; xàm xí
nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ); nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác
đồ con hoang
nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu
cắn xé lẫn nhau; đánh nhau như chó
chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác
sủa; LT:聲|声[sheng1]
ngã sấp mặt (thô tục)
kiểu bơi chó
chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác
thợ săn ảnh
bơi chó (bơi lội); kiểu chó (tình dục)
tay săn ảnh
chó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
dùng trong phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]
khỉ đầu chó
khỉ đầu chó hamadryad
cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu
dơi quạ; dơi ăn trái (chi Pteropus)
mùi cơ thể; chứng hôi nách
bầy cáo, đàn chó (thành ngữ); một nhóm lưu manh
nghi ngờ; hoài nghi
cầy meerkat
vượn cáo
hồ ly tinh; người đàn bà lẳng lơ; phù thủy; người quyến rũ
Chòm sao Tiểu Hồ Ly
nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác