Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hiểu; chú ý; để ý đến
lý trí; trí tuệ; tính hợp lý; hợp lý
cơ sở; lý do; cơ sở logic; động cơ (ngôn ngữ)
đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn
nên; phải
quốc gia lý tưởng
lý tưởng hóa
chủ nghĩa lý tưởng
một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng; hoàn hảo
nhận thức; lý tính
Lý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]
tri thức lý tính
chủ nghĩa duy lý
lý trí; tính lý trí; hợp lý
ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
mọt công nghệ; người đam mê công nghệ
Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình; không có lý lẽ…
tiệm làm tóc và thẩm mỹ; hiệu cắt tóc; tiệm mát-xa
Thạc sĩ Khoa học (M.Sc.)
nhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理學|理学[Li3 xue2]
khoa học
huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
trình bày lý lẽ với ai đó; lý luận với ai đó
các yếu tố vật lý và hóa học
vật lý và hóa học; (cổ) quản lý và giáo dục
lôgic