Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1660/1680

三陪小姐sān péi xiǎo jie

nữ tiếp viên; cô gái quán bar

Cụm từ
三阿姨sān ā yí

dì, người đứng thứ ba trong các chị em gái bên ngoại

Cụm từ
三门县Sān mén xiàn

huyện Sanmen ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
三门峡市Sān mén xiá shì

Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
三门峡Sān mén xiá

Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
三门Sān mén

huyện Sanmen ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
三长两短sān cháng liǎng duǎn

bất hạnh bất ngờ; tai nạn bất ngờ; chết đột ngột

Cụm từ
三铁sān tiě

ba môn phối hợp (Đài Loan); (điền kinh) các môn ném trừ ném búa (tức là ném đĩa, ném lao và đẩy tạ)

Cụm từ
三键sān jiàn

liên kết ba (hóa học); liên kết ba

Cụm từ
三重县Sān chóng xiàn

tỉnh Mie ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
三重市Sān chóng shì

thành phố Sanchong hoặc Sanch'ung ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
三重奏sān chóng zòu

tam tấu (nhóm nhạc ba người)

Cụm từ
三重sān chóng

âm cao gấp ba

Cụm từ
三里河Sān lǐ hé

Sanlihe (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
三里屯Sān lǐ tún

Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
三酸甘油酯sān suān gān yóu zhǐ

triglyceride

Cụm từ
三都县Sān dū xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三都水族自治县Sān dū shuǐ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三部曲sān bù qǔ

tam bộ khúc; bộ ba tác phẩm; bộ ba phần

Cụm từ
三边形sān biān xíng

tam giác

Cụm từ
三道眉草鹀sān dào méi cǎo wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)

Cụm từ
三连胜sān lián shèng

hat-trick (thể thao)

Cụm từ
三通sān tōng

khớp nối chữ T; ống chữ T; ống nối hình chữ T; ba liên kết

Cụm từ
三退sān tuì

rút khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc

Cụm từ
三迭纪Sān dié jì

kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪

Cụm từ
三农问题sān nóng wèn tí

ba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân

Cụm từ
三农sān nóng

xem 三農問題|三农问题[san1 nong2 wen4 ti2]

Cụm từ
三轮车夫sān lún chē fū

người lái xe xích lô

Cụm từ
三轮车sān lún chē

xe xích lô; xe ba bánh

Cụm từ
三军用命sān jūn yòng mìng

(về một đội) hết mình xông pha chiến đấu

Cụm từ
三军sān jūn

(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân…

Cụm từ
三跪九叩sān guì jiǔ kòu

quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Cụm từ
三趾鸥sān zhǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)

Cụm từ
三趾鸦雀sān zhǐ yā què

(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)

Cụm từ
三趾翠鸟sān zhǐ cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)

Cụm từ
三趾滨鹬sān zhǐ bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)

Cụm từ
三趾啄木鸟sān zhǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)

Cụm từ
三足金乌sān zú jīn wū

quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
三足乌sān zú wū

quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
三资企业sān zī qǐ yè

doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh

Cụm từ
三贞九烈sān zhēn jiǔ liè

(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng

Cụm từ
三貂角Sān diāo jiǎo

mũi San Diego hoặc Santiao, điểm cực đông của đảo Đài Loan

Cụm từ
三论宗Sān lùn zōng

Tông Tam Luận (Phật giáo)

Cụm từ
三言两语sān yán liǎng yǔ

bằng một vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích

Thành ngữ
三言两句sān yán liǎng jù

bằng vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích

Thành ngữ
三角龙sān jiǎo lóng

khủng long ba sừng (triceratops)

Cụm từ
三角关系sān jiǎo guān xì

mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba

Cụm từ
三角铁sān jiǎo tiě

tam giác (nhạc cụ); thanh sắt góc

Cụm từ
三角锥sān jiǎo zhuī

hình chóp tam giác (toán học)

Cụm từ
三角裤衩sān jiǎo kù chǎ

quần sịp; quần lót

Cụm từ
三角裤sān jiǎo kù

quần sịp; quần lót

Cụm từ
三角腹带sān jiǎo fù dài

dụng cụ bảo vệ thể thao

Cụm từ
三角肌sān jiǎo jī

cơ delta (trên vai)

Cụm từ
三角测量法sān jiǎo cè liáng fǎ

phép tam giác đạc (trắc địa)

Cụm từ
三角洲sān jiǎo zhōu

đồng bằng châu thổ (địa lý)

Cụm từ
三角法sān jiǎo fǎ

lượng giác (toán học)

Cụm từ
三角柱体sān jiǎo zhù tǐ

lăng trụ tam giác (toán học)

Cụm từ
三角板sān jiǎo bǎn

ê ke; tam giác (dùng để vẽ góc vuông)

Cụm từ
三角恋爱sān jiǎo liàn ài

mối tình tay ba

Cụm từ
三角恐龙sān jiǎo kǒng lóng

khủng long ba sừng (triceratops)

Cụm từ
三角形sān jiǎo xíng

hình tam giác

Cụm từ
三角座Sān jiǎo zuò

chòm sao Tam Giác

Cụm từ
三角巾sān jiǎo jīn

băng đeo (cho cánh tay bị thương)

Cụm từ
三角学sān jiǎo xué

lượng giác

Cụm từ
三角函数sān jiǎo hán shù

hàm số lượng giác

Cụm từ
三角凳sān jiǎo dèng

ghế ba chân

Cụm từ
三角债sān jiǎo zhài

nợ tam giác

Cụm từ
三角sān jiǎo

hình tam giác

Cụm từ
三亲六故sān qīn liù gù

bạn cũ và họ hàng

Cụm từ
三号电池sān hào diàn chí

pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二號電池|二号电池[er4 hao4 dian4 chi2]); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số…

Cụm từ
三号木杆sān hào mù gān

gậy gỗ số 3 (golf)

Cụm từ
三苏Sān Sū

Tam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 蘇洵|苏洵[Su1 Xun2] và hai con là Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4] và Tô Triệt 蘇轍|苏辙[Su1 Zhe2])

Cụm từ