Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
理会
lǐ huì

hiểu; chú ý; để ý đến

Cụm từ
理智
lǐ zhì

lý trí; trí tuệ; tính hợp lý; hợp lý

Cụm từ
理据
lǐ jù

cơ sở; lý do; cơ sở logic; động cơ (ngôn ngữ)

Cụm từ
理所当然
lǐ suǒ dāng rán

đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn

Thành ngữ
理应
lǐ yīng

nên; phải

Cụm từ
理想国
lǐ xiǎng guó

quốc gia lý tưởng

Cụm từ
理想化
lǐ xiǎng huà

lý tưởng hóa

Cụm từ
理想主义
lǐ xiǎng zhǔ yì

chủ nghĩa lý tưởng

Cụm từ
理想
lǐ xiǎng

một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng; hoàn hảo

Cụm từ
理性认识
lǐ xìng rèn shi

nhận thức; lý tính

Cụm từ
理性与感性
Lǐ xìng yǔ Gǎn xìng

Lý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
理性知识
lǐ xìng zhī shi

tri thức lý tính

Cụm từ
理性主义
lǐ xìng zhǔ yì

chủ nghĩa duy lý

Cụm từ
理性
lǐ xìng

lý trí; tính lý trí; hợp lý

Cụm từ
理念
lǐ niàn

ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết

Cụm từ
理工科
lǐ gōng kē

khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật

Cụm từ
理工男
lǐ gōng nán

mọt công nghệ; người đam mê công nghệ

Cụm từ
理工大学
lǐ gōng dà xué

Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ

Cụm từ
理工
lǐ gōng

khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật

Cụm từ
理屈词穷
lǐ qū cí qióng

nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình; không có lý lẽ…

Thành ngữ
理容院
lǐ róng yuàn

tiệm làm tóc và thẩm mỹ; hiệu cắt tóc; tiệm mát-xa

Cụm từ
理学硕士
lǐ xué shuò shì

Thạc sĩ Khoa học (M.Sc.)

Cụm từ
理学家
lǐ xué jiā

nhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理學|理学[Li3 xue2]

Cụm từ
理学
lǐ xué

khoa học

Cụm từ
理塘县
Lǐ táng xiàn

huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
理塘
Lǐ táng

huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
理喻
lǐ yù

trình bày lý lẽ với ai đó; lý luận với ai đó

Cụm từ
理化因素
lǐ huà yīn sù

các yếu tố vật lý và hóa học

Cụm từ
理化
lǐ huà

vật lý và hóa học; (cổ) quản lý và giáo dục

Cụm từ
理则学
lǐ zé xué

lôgic

Cụm từ