中资
vốn Trung Quốc; doanh nghiệp Trung Quốc
vốn Trung Quốc; doanh nghiệp Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi dài (Stercorarius pomarinus)
›中译语通Zhōng yì Yǔ tōngCông ty TNHH Công nghệ Giao tiếp Ngữ thông Trung Quốc (GTCOM), công ty dữ liệu lớn và AI của Trung Quốc
›中超zhōng chāosiêu thị Trung Quốc
›中西医结合Zhōng Xī yī jié hékết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây
›中西医zhōng xī yīy học Trung Quốc và phương Tây; bác sĩ được đào tạo về y học Trung Quốc và phương Tây
›中调zhōng diào(nước hoa) hương giữa; hương trung tâm
›中越战争Zhōng Yuè Zhàn zhēngChiến tranh Trung-Việt (1979)
›中路zhōng lùgiữa đường; trung bình (chất lượng); tiền vệ (bóng đá)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.